Từ khóa: Hoàn hảo

Đừng sợ sự hoàn hảo; bạn sẽ không bao giờ chạm đến được nó.
Have no fear of perfection; you’ll never reach it.

Tác giả:
Từ khóa:

Số hoàn hảo giống như người hoàn hảo, rất hiếm có.
Perfect numbers like perfect men are very rare.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng vội vứt bỏ những cái mà bạn cho là không hoàn hảo. Hãy xem xét chúng thật kỹ, biết đâu bạn sẽ khám phá được những giá trị tiềm ẩn trong đó.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà làm hoàn thiện một phần bé nhỏ của công việc còn hơn làm không tốt việc to gấp mười lần.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta chạm được đến sự hoàn hảo, không phải khi không còn gì để thêm vào, mà khi không còn gì để giảm đi.
Perfection is achieved, not when there is nothing more to add, but when there is nothing left to take away.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta càng đơn giản, chúng ta càng hoàn thiện.
The more simple we are, the more complete we become.

Tác giả:
Từ khóa: ,

‘Hoàn thành’ tốt ơn là ‘hoàn hảo’.
‘Done’ is better than ‘perfect’.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không ai trên thế gian này hoàn hảo.
Nếu bạn ghét bỏ con người vì sai lầm của họ,
Bạn sẽ cô độc trên thế gian này.
Vậy nên hãy phán xét ít đi và yêu thương nhiều hơn.
Bạn có thể là lý do vì sao người ta
Lại tin vào tình yêu thương vô điều kiện…
No one in this world is perfect.
If you avoid people for their mistakes,
You will be alone in this world.
So judge less and love more.
You can be the reason why people
Believe in loving without conditions…

Bi kịch của âm nhạc là nó bắt đầu với sự hoàn hảo.
The tragedy of music is that it begins with perfection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tiến bộ là thay đổi, vậy nên để hoàn hảo nghĩa là phải thay đổi thường xuyên.
To improve is to change, so to be perfect is to have changed often.

Chờ đợi sự hoàn hảo chẳng bao giờ thông minh bằng việc có được sự tiến bộ.
Waiting for perfect is never as smart as making progress.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc không có nghĩa là mọi việc đều hoàn hảo. Nó có nghĩa là bạn đã quyết định nhìn xa hơn những khiếm khuyết.
Being happy doesn’t mean that everything is perfect. It means that you’ve decided to look beyond the imperfections.

Cái đẹp là nụ cười của sự thật khi nhìn vào gương mặt chính mình trong một chiếc gương hoàn hảo.
Beauty is truth’s smile when she beholds her own face in a perfect mirror.

Tốt hơn là kẻ thù của tốt.
Better is the enemy of good.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta đều biết con người không hoàn hảo, và quá nhiều người trong chúng ta đang lợi dụng nhận thức đó.
We all know it isn’t human to be perfect, and too many of us take advantage of it.

Tác giả:
Từ khóa:

Vũ trụ không cho phép sự hoàn hảo tồn tại.
The universe doesn’t allow perfection.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi không bao giờ chờ đợi thấy được công việc hoàn hảo từ người không hoàn hảo.
I never expect to see a perfect work from imperfect man.

Tác giả:
Từ khóa:

Người yêu lao động bao giờ cũng thấy công việc của mình chưa hoàn hảo.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thể bạn sống trong một thế giới không hoàn hảo, nhưng biên giới không khép kín và những cánh cửa không phải tất cả đều đóng chặt.
You may live in an imperfect world but the frontiers are not closed and the doors are not all shut.

Sự hoàn hảo đạt được từng chút một; nó cần bàn tay của thời gian.
Perfection is attained by slow degrees; it requires the hand of time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thoải mái trong công việc tạo ra sự hoàn hảo.
Pleasure in the job puts perfection in the work.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta yêu thương không phải bởi tìm được người hoàn hảo, mà bởi học được cách nhìn người không hoàn hảo một cách hoàn hảo.
We come to love not by finding a perfect person, but by learning to see an imperfect person perfectly.

Tác giả:
Từ khóa: ,