Từ khóa: Hoàn hảo

Con người chẳng bao giờ hoàn hảo, cũng như biết hài lòng.
Man is never perfect, nor contented.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người đủ sáng suốt để thừa nhận giới hạn của mình tiến gần nhất tới sự hoàn hảo.
The man with insight enough to admit his limitations comes nearest to perfection.

Chủ nghĩa hoàn hảo là việc hành hạ bản thân ở mức cao nhất.
Perfectionism is self-abuse of the highest order.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khẩu vị của tôi đơn giản lắm: tôi dễ dàng thỏa mãn với thứ tốt nhất.
My tastes are simple: I am easily satisfied with the best.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta là những gì mà chúng ta thường xuyên làm. Vì vậy sự hoàn hảo là thói quen chứ không phải hành động.
We are what we repeatedly do. Excellence, therefore, is not an act but a habit.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiến bộ là thay đổi, vậy nên để hoàn hảo nghĩa là phải thay đổi thường xuyên.
To improve is to change, so to be perfect is to have changed often.

Sự xuất sắc/hoàn hảo không phải là đích đến; đó là cuộc hành trình không ngừng nghỉ.
Excellence/Perfection is not a destination; it is a continuous journey that never ends.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Có thể bạn sống trong một thế giới không hoàn hảo, nhưng biên giới không khép kín và những cánh cửa không phải tất cả đều đóng chặt.
You may live in an imperfect world but the frontiers are not closed and the doors are not all shut.

Chờ đợi sự hoàn hảo chẳng bao giờ thông minh bằng việc có được sự tiến bộ.
Waiting for perfect is never as smart as making progress.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hạnh phúc không có nghĩa là mọi việc đều hoàn hảo. Nó có nghĩa là bạn đã quyết định nhìn xa hơn những khiếm khuyết.
Being happy doesn’t mean that everything is perfect. It means that you’ve decided to look beyond the imperfections.

Vũ trụ không cho phép sự hoàn hảo tồn tại.
The universe doesn’t allow perfection.

Tác giả:
Từ khóa:

Không thể đạt được sự hoàn hảo, nhưng nếu chúng ta đuổi theo sự hoàn hảo, ta có thể bắt kịp được sự xuất sắc.
Perfection is not attainable, but if we chase perfection we can catch excellence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không bao giờ chờ đợi thấy được công việc hoàn hảo từ người không hoàn hảo.
I never expect to see a perfect work from imperfect man.

Tác giả:
Từ khóa:

Người yêu lao động bao giờ cũng thấy công việc của mình chưa hoàn hảo.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi ta nhìn cuộc đời bằng ánh mắt từ trái tim thì sự hoàn hảo mà ta hằng tìm kiếm trở nên dễ thấy hơn nhiều.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự đơn giản, không có nó, không hành động nào của con người có thể đạt đến hoàn hảo.
Simplicity, without which no human performance can arrive at perfection.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng sợ sự hoàn hảo; bạn sẽ không bao giờ chạm đến được nó.
Have no fear of perfection; you’ll never reach it.

Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi một người đều phấn đấu cho một cuộc sống hoàn hảo. Tuy nhiên, tự cổ chí kim, ở trong nước và ngoài nước, cuộc sống 100% hoàn hảo là không có đâu. Vậy nên mới nói, không hoàn hảo mới là cuộc sống.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta đều biết con người không hoàn hảo, và quá nhiều người trong chúng ta đang lợi dụng nhận thức đó.
We all know it isn’t human to be perfect, and too many of us take advantage of it.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta đều không hoàn hảo, nhưng chúng ta cũng có những bù đắp lại.
Imperfections we all have, but we also have compensations.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng tìm cách trở nên hoàn hảo. Bạn phạm phải lỗi, nếu không bạn sẽ chẳng bao giờ học được gì từ những lỗi lầm mà bạn đã mắc phải. Nếu bạn sống một cách hoàn hảo, bạn sẽ thấy chán ngắt. Nếu bạn luôn chán và ngày nào cũng làm những điều giống nhau thì sống để làm gì? Hãy thử những điều mà bạn không nghĩ là mình sẽ thích. Bạn sẽ không bao giờ biết cho đến khi bạn đã thử qua…

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thà làm hoàn thiện một phần bé nhỏ của công việc còn hơn làm không tốt việc to gấp mười lần.

Tác giả:
Từ khóa: ,