Từ khóa: Hòa bình

Sự tự do về chính trị, sự hòa bình của một quốc gia và chính cả khoa học là những món quà mà Định mệnh đánh thuế nặng nề bằng máu!
Political liberty, the peace of a nation, and science itself are gifts for which Fate demands a heavy tax in blood!

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Chỉ nói chúng ta không được gây ra chiến tranh là không đủ. Còn cần thiết phải yêu hòa bình và hy sinh vì nó.
It is not enough to say we must not wage war. It is necessary to love peace and sacrifice for it.

Hòa bình quan trọng hơn công lý; và hòa bình không phải được tạo ra vì công lý mà chính là công lý được tạo ra vì hòa bình.
Peace is more important than all justice; and peace was not made for the sake of justice, but justice for the sake of peace.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi ưa tự do với nguy hiểm hơn là hòa bình trong nô dịch.
I prefer liberty with danger than peace with slavery.

Tất cả những gì chúng tôi nói là hãy cho hòa bình một cơ hội.
All we are saying is give peace a chance.

Tác giả:
Từ khóa:

Thiết lập nền hòa bình bền vững là công việc của nền giáo dục; tất cả những gì chính trị có thể làm là giữ chúng ta không rơi vào chiến tranh.
Establishing lasting peace is the work of education; all politics can do is keep us out of war.

Hãy để người yêu hòa bình chuẩn bị cho chiến tranh.
Qui desiderat pacem praeparet bellum.

Trẻ con là hạt giống hoặc của hòa bình hoặc của bạo lực trong tương lai, phụ thuộc vào cách chúng được chăm sóc và khuyến khích. Bởi vậy, gia đình và môi trường cộng đồng phải được gieo mầm để nuôi trồng một thế giới công bằng và giàu tình hữu nghị hơn, một thế giới vì cuộc sống và hy vọng.
Children are the seed for peace or violence in the future, depending on how they are cared for and stimulated. Thus, their family and community environment must be sown to grow a fairer and more fraternal world, a world to serve life and hope.

Nếu chúng ta muốn có hòa bình trên trái đất này, lòng trung thành của ta phải trải khắp chứ không cục bộ. Lòng trung thành của ta phải vượt qua chủng tộc, gia tộc, tầng lớp, và quốc gia; và điều này nghĩa là ta phải xây dựng một tầm nhìn quốc tế.
If we are to have peace on earth, our loyalties must become ecumenical rather than sectional. Our loyalties must transcend our race, our tribe, our class, and our nation; and this means we must develop a world perspective.

Ý nghĩa của hòa bình là không còn sự chống đối chủ nghĩa xã hội.
The meaning of peace is the absence of opposition to socialism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thậm chí ngay cả hòa bình cũng có thể mua được với một cái giá quá cao.
Even peace may be purchased at too high a price.

Tác giả:
Từ khóa:

Hòa bình thế giới đạt được qua những phương thức bất bạo lực không phải là ngớ ngẩn hay không thể đạt được. Mọi phương thức khác đều đã thất bại. Bởi vậy ta phải bắt đầu hoàn toàn mới. Bất bạo lực là một điểm bắt đầu tốt.
World peace through nonviolent means is neither absurd nor unattainable. All other methods have failed. Thus we must begin anew. Nonviolence is a good starting point.

Người lính là người cầu nguyện cho hòa bình nhiều hơn bất cứ ai, bởi chính người lính là người phải chịu đựng và mang những vết thương và sẹo chiến tranh nặng nề nhất.
The soldier above all others prays for peace, for it is the soldier who must suffer and bear the deepest wounds and scars of war.

Những chiến thắng thật sự và bền lâu là chiến thắng của hòa bình, không phải của chiến tranh.
The real and lasting victories are those of peace, and not of war.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cứ mỗi nhà hoạt động vì hòa bình mơ mộng sẵn lòng từ bỏ sự phòng vệ vì một thế giới không vũ khí, lại có ít nhất một kẻ thích gây chiến chờ đợi lợi dụng ý định tốt đẹp của đối phương.
For every idealistic peacemaker willing to renounce his self-defence in favour of a weapons-free world, there is at least one warmaker anxious to exploit the other’s good intentions.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hòa bình là đức hạnh của nhân loại. Chiến tranh là tội ác.
Peace is the virtue of civilization. War is its crime.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không thể gìn giữ hòa bình bằng bạo lực. Nó chỉ có thể đạt được bằng sự thông hiểu lẫn nhau.
Peace cannot be kept by force; it can only be achieved by understanding.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi không những chỉ là một người chuộc hòa bình mà còn là một người chuộc hòa bình máu chiến. Tôi sẵn sàng chiến đấu vì hòa bình. Không gì có thể kết thúc chiến tranh nếu bản thân con người không từ chối tham gia chiến tranh.
I am not only a pacifist but a militant pacifist. I am willing to fight for peace. Nothing will end war unless the people themselves refuse to go to war.