Từ khóa: Điên rồ

Hạnh phúc tột cùng sẽ là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới bất hạnh, và cũng như vậy, sự thông thái hoàn hảo là nguyên nhân lớn nhất dẫn tới sự điên rồ bất chợt.
Supreme happiness will be the greatest cause of misery, and the perfection of wisdom the occassion of folly.

Tôi ở trong đầu mình quá lâu, và thế là đánh mất trí óc.
I remained too much inside my head and ended up losing my mind.

Tác giả:
Từ khóa:

Với từng cá nhân, sự điên rồ là khan hiếm. Nhưng khi tập hợp thành nhóm, đảng phái, dân tộc, thời đại thì sự điên cuồng trở thành thông lệ.
In individuals, insanity is rare; but in groups, parties, nations, and epochs it is the rule.

Tác giả:
Từ khóa:

Và những người đang nhảy múa bị những kẻ không nghe thấy âm nhạc cho là điên rồ.
And those who were seen dancing were thought to be insane by those who could not hear the music.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có bốn loại: đần độn, khờ dại, ngu si, và điên cuồng. Bình thường là sự hỗn hợp cân bằng của cả bốn loại đó.
There are four types: the cretin, the imbecile, the stupid and the mad. Normality is a balanced mixture of all four.

Xã hội chúng ta được điều khiển bởi những người điên vì những mục tiêu điên rồ.
Our society is run by insane people for insane objectives.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta luôn luôn có ý nghĩ rằng những người bệnh tâm thần đang sống khổ sở. Tôi nghĩ sự điên rồ cũng có thể là một kiểu giải thoát. Nếu mọi chuyện quá tồi tệ, người ta có thể muốn tưởng tượng điều gì đó tốt đẹp hơn.
People are always selling the idea that people with mental illness are suffering. I think madness can be an escape. If things are not so good, you maybe want to imagine something better.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sáng suốt trong thế giới của người điên cũng chính là điên.
To be sane in a world of madman is in itself madness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các nhà khoa học ngày nay nghĩ sâu xa thay vì nghĩ rõ ràng. Người ta phải tỉnh táo để suy nghĩ rõ ràng, nhưng người ta có thể nghĩ sâu xa và vẫn điên rồ.
The scientists of today think deeply instead of clearly. One must be sane to think clearly, but one can think deeply and be quite insane.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chúng tôi làm việc trong bóng tối – chúng tôi làm điều mình có thể – chúng tôi trao đi điều mình có. Sự nghi ngờ của chúng tôi là đam mê, và đam mê của chúng tôi là nhiệm vụ. Phần còn lại là sự điên rồ của nghệ thuật.
We work in the dark – we do what we can – we give what we have. Our doubt is our passion and our passion is our task. The rest is the madness of art.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thực sự tin, hoặc muốn tin, rằng tôi thực sự điên rồi, nếu không tôi sẽ không bao giờ tỉnh táo.
I really believe, or want to believe, really I am nuts, otherwise I’ll never be sane.

Tác giả:
Từ khóa: