Từ khóa: Trưởng thành

Bạn có thể đối xử tử tế với người mình không thích, không có nghĩa là bạn giả tạo, mà có nghĩa là trái tim bạn trưởng thành để có thể chứa đựng những thứ mình không thích.

Thực ra tính tình trẻ con cũng không có gì là không tốt, Con người rồi cũng sẽ có ngày lớn lên, cần gì phải trưởng thành quá sớm, rồi mất đi quá nhanh.

Đứa trẻ trở thành người lớn khi nó nhận ra nó có quyền không chỉ làm đúng, mà còn làm sai.
A child becomes an adult when he realizes that he has a right not only to be right but also to be wrong.

Tác giả:
Từ khóa:

Sau khi lớn lên, ít nhiều chúng ta đều đang ngụy trang, không tùy tiện bộc lộ niềm vui, nỗi buồn của mình, tất cả đều như vậy.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi sống với sự cô đơn đau đớn trong tuổi trẻ nhưng lại ngọt ngào trong những năm tháng trưởng thành.
I live in that solitude which is painful in youth, but delicious in the years of maturity.

Trưởng thành là đánh mất một vài ảo ảnh, để có được vài ảo ảnh khác.
Growing up is losing some illusions, in order to acquire others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy can đảm đối mặt với hiện tại, vì đó là cuộc sống – một cuộc sống rất thật. Với tất cả sự cô đọng giản dị của nó, cuộc sống vẫn luôn chất chứa những đa dạng, phức tạp của thực tế phũ phàng. Thế nhưng vẫn ánh lên đâu đó niềm hạnh phúc đuợc trưởng thành, sự kiêu hãnh của dám nghĩ, dám làm và hào quang ẩn hiện của sức mạnh vượt lên.

Tuổi của trái tim không được đo bằng tóc bạc.
It is not by the gray of the hair that one knows the age of the heart.

Trưởng thành – có nghĩa là dần dần trở nên dửng dưng, thậm chí vô cảm đối với tất cả những gì mình đã từng khắc cốt ghi tâm.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai có thể cả đời làm một đứa trẻ.

Tác giả:
Từ khóa:

Theo thời gian thân thể dần trưởng thành tâm lí cũng dần thay đổi. Khi chúng ta đối mặt với những điều không như ý trong cuộc sống, không thể như trẻ con muốn khóc liền khóc, sẽ tự nhiên nhận ra thì ra ta đã trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thỏa mãn thực sự duy nhất, chính là luôn trưởng thành hơn từ bên trong, trở nên trung thực hơn, rộng lượng hơn, đơn giản hơn, tử tế hơn, năng động hơn. Và tất cả những điều này chúng ta có thể làm được, nhờ nỗ lực hết sức mình hoàn thành những công việc hàng ngày.
The only real satisfaction there is, is to be growing up inwardly all the time, becoming more true, generous, simple, manly, womanly, kind, active. And all this we can do, by doing each day’s work as well as we can.

Người ta dễ buồn vì những điều đã cũ cũng bởi vì họ tiếc chính mình của những ngày xưa. Cuộc đời vốn có những cái giật mình chỉ để ta lớn lên.

Tác giả:
Từ khóa:

Đối với nam giới, được công nhận là “đã trưởng thành” chính là thành công đầu tiên cần phải đạt được, trước tất cả những thành công khác. Nghĩa là anh phải trở thành “một người đàn ông chân chính” trước bất cứ thứ gì khác trong đời.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật ra, tôi cũng không muốn lớn lên. Thế nhưng điều này không phải là điều tôi có thể kiểm soát được.

Tác giả:
Từ khóa:

Đối xử tốt với người mà bạn không thích không có nghĩa bạn là kẻ đạo đức giả. Đơn giản là bạn đã đủ trưởng thành để bao dung ngay cả với những gì mình không thích.

Tác giả:
Từ khóa:

Phạm phải sai lầm là con người; vấp ngã là chuyện bình thường; có thể cười vào mặt chính mình là sự trưởng thành.
To make mistakes is human; to stumble is commonplace; to be able to laugh at yourself is maturity.

Tôi bắt đầu hiểu rằng sự đau khổ, thất vọng và sầu muộn không tồn tại để làm ta khốn khổ, hay coi rẻ ta, hay tước đoạt đi của ta sự tự tôn. Chúng ở đó để biến đổi ta và khiến ta trưởng thành.
I began to understand that suffering and disappointments and melancholy are there not to vex us or cheapen us or deprive us of our dignity but to mature and transfigure us.

Thật ra có rất nhiều chuyện không thể giải quyết bằng sức lực của bản thân, rất nhiều thứ mất đi không thể cứu vãn lại chỉ dựa vào cố gắng.
Có câu nói rất hay: Trưởng thành không phải là trái tim trở nên già đi, mà là dù mắt có ngân ngấn nước ta cũng vẫn giữ nguyên nụ cười.

Trưởng thành rồi mới biết tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.

Em có biết, cũng như tuổi già, trưởng thành là một quá trình không thể ngăn cản, trước hay sau, nhanh hay chậm chúng ta cũng buộc phải trưởng thành. Sự trưởng thành là kết quả của những biến cố, những vấp ngã, những va chạm, những kiến thức và những cảm nghiệm mà ta thu nhặt được ở trên đường đời. Nhưng cũng vì vậy mà sự trưởng thành có thể bị trì hoãn, cũng như có thể được thúc đẩy… một cách khách quan hay chủ quan. Có người nói với tôi rằng con người chúng ta cũng như những cái cây, và có những người giống như cây bonsai vậy. Cây bonsai không phát triển về tầm vóc, nhưng nó vẫn trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa:

Các mối quan hệ là dấu xác nhận cho người trưởng thành.
Relationships are the hallmark of the mature person.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tuổi càng lớn càng biết che dấu chính mình, học được cách nghĩ một đằng, nói một nẻo, học được cách không ép bản thân làm những chuyện mình không thích, tâm niệm rằng cứ để mọi chuyện thuận theo tự nhiên, đôi khi còn tự khen bản thân mình quá giỏi nữa chứ, sau này khi gặp một người nào đó tính tình cố chấp thì lại cho rằng họ không bình thường, cũng quên mất bản thân cũng từng có tuổi trẻ bồng bột.

Tác giả:
Từ khóa: