Từ khóa: Trưởng thành

Tôi đã tìm thấy một kiểu thanh bình, một sự trưởng thành mới… Tôi không cảm thấy tốt hơn hay mạnh hơn bất cứ ai, nhưng dường việc người ta có yêu tôi hay không không còn quan trọng nữa – giờ quan trọng hơn là tôi yêu họ. Cảm thấy như vậy làm thay đổi cả cuộc đời; cuộc sống trở thành hành động cho đi.
I had found a kind of serenity, a new maturity… I didn’t feel better or stronger than anyone else but it seemed no longer important whether everyone loved me or not – more important now was for me to love them. Feeling that way turns your whole life around; living becomes the act of giving.

Sự trưởng thành là bí ẩn lớn lao hơn cái chết. Tất cả chúng ta đều hiểu sự thất bại, tất cả chúng ta đều mang trong mình sự thất bại và cái chết, nhưng thậm chí ngay cả người thành công cũng không thể miêu tả được những nỗi phấn chấn tinh tế và nỗi e sợ của sự trưởng thành.
Growth is a greater mystery than death. All of us can understand failure, we all contain failure and death within us, but not even the successful man can begin to describe the impalpable elations and apprehensions of growth.

Tác giả:
Từ khóa:

Theo thời gian thân thể dần trưởng thành tâm lí cũng dần thay đổi. Khi chúng ta đối mặt với những điều không như ý trong cuộc sống, không thể như trẻ con muốn khóc liền khóc, sẽ tự nhiên nhận ra thì ra ta đã trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy can đảm đối mặt với hiện tại, vì đó là cuộc sống – một cuộc sống rất thật. Với tất cả sự cô đọng giản dị của nó, cuộc sống vẫn luôn chất chứa những đa dạng, phức tạp của thực tế phũ phàng. Thế nhưng vẫn ánh lên đâu đó niềm hạnh phúc đuợc trưởng thành, sự kiêu hãnh của dám nghĩ, dám làm và hào quang ẩn hiện của sức mạnh vượt lên.

Bạn có thể đối xử tử tế với người mình không thích, không có nghĩa là bạn giả tạo, mà có nghĩa là trái tim bạn trưởng thành để có thể chứa đựng những thứ mình không thích.

Người ta dễ buồn vì những điều đã cũ cũng bởi vì họ tiếc chính mình của những ngày xưa. Cuộc đời vốn có những cái giật mình chỉ để ta lớn lên.

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công lớn nhất của mỗi một con người là sau quá trình trưởng thành giữ lại được toàn vẹn bản thân mà không xoay vần theo những biến cải của cuộc đời. Chỉ đơn thuần là mạnh mẽ hơn và giỏi chịu đựng hơn.

Tác giả:
Từ khóa:

Trưởng thành – có nghĩa là dần dần trở nên dửng dưng, thậm chí vô cảm đối với tất cả những gì mình đã từng khắc cốt ghi tâm.

Tác giả:
Từ khóa:

Cảm ơn có thể khiến chúng ta trưởng thành, báo ân có thể giúp chúng ta thành tựu.
感恩能使我們成長,報恩能助我們成就。

Khi con trưởng thành, hãy luôn nói sự thật, đừng làm hại người khác, và đừng nghĩ mình là người quan trọng nhất trên thế gian.
As you grow up, always tell the truth, do no harm to others, and don’t think you are the most important being on earth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thật ra, tôi cũng không muốn lớn lên. Thế nhưng điều này không phải là điều tôi có thể kiểm soát được.

Tác giả:
Từ khóa:

Không người nào có thể tự do trưởng thành trên đời này và có một cuộc sống hoàn hảo mà không có ít nhất một người hiểu.
No one can develop freely in this world and find a full life without feeling understood by at least one person.

Sự trưởng thành bắt đầu vào ngày chúng ta chấp nhận trách nhiệm đối với hành động của bản thân mình.
Maturity begins on the day we accept responsibility for our own actions.

Càng trưởng thành, bạn sẽ nhận ra rằng tranh luận đúng sai hơn thua với người khác đôi khi không còn quan trọng nữa. Quan trọng hơn cả là chỉ muốn bình yên.

Tuổi càng lớn càng biết che dấu chính mình, học được cách nghĩ một đằng, nói một nẻo, học được cách không ép bản thân làm những chuyện mình không thích, tâm niệm rằng cứ để mọi chuyện thuận theo tự nhiên, đôi khi còn tự khen bản thân mình quá giỏi nữa chứ, sau này khi gặp một người nào đó tính tình cố chấp thì lại cho rằng họ không bình thường, cũng quên mất bản thân cũng từng có tuổi trẻ bồng bột.

Tác giả:
Từ khóa:

Đứa trẻ trở thành người lớn khi nó nhận ra nó có quyền không chỉ làm đúng, mà còn làm sai.
A child becomes an adult when he realizes that he has a right not only to be right but also to be wrong.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi bắt đầu hiểu rằng sự đau khổ, thất vọng và sầu muộn không tồn tại để làm ta khốn khổ, hay coi rẻ ta, hay tước đoạt đi của ta sự tự tôn. Chúng ở đó để biến đổi ta và khiến ta trưởng thành.
I began to understand that suffering and disappointments and melancholy are there not to vex us or cheapen us or deprive us of our dignity but to mature and transfigure us.

Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.
每一种创伤,都是一种成熟。

Nếu thời niên thiếu và tuổi trẻ còn là thứ gì khác ngoài hư ảo, thì chẳng lẽ đó không phải là tham vọng trưởng thành sao?
If boyhood and youth are but vanity, must it not be our ambition to become men?

Để trưởng thành bạn cần phải đánh đổi bằng nhiều mối quan hệ và đánh mất rất nhiều người-gọi-là-bạn

Sau khi lớn lên, ít nhiều chúng ta đều đang ngụy trang, không tùy tiện bộc lộ niềm vui, nỗi buồn của mình, tất cả đều như vậy.

Tác giả:
Từ khóa:

Các mối quan hệ là dấu xác nhận cho người trưởng thành.
Relationships are the hallmark of the mature person.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không thể quan tâm nổi, vậy đừng quan tâm nữa.
Không thể có được, vậy cũng chẳng cần nữa.
Nghĩ không thông, vậy đừng nghĩ nữa.
Có những lúc, chúng ta không cần phải nghĩ ngợi quá nhiều, cứ thuận theo trái tim mình là đủ. Cuộc sống này là một chuyến đi cô độc, một mình bạn bước đi, một mình chạy trong cơn bão, một mình lưu lạc; khóc một mình, cười một mình, mạnh mẽ một mình. Cuộc sống chính là như vậy, một lần đau khổ là một lần bạn tự gột rửa chính bản thân, một lần tổn thương là một lần tỉnh giấc. Đã từng bước qua, đã từng mệt mỏi, đã từng rơi nước mắt, chỉ có như vậy bạn mới có thể trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa: ,