Từ khóa: Trưởng thành

Sự trưởng thành là bí ẩn lớn lao hơn cái chết. Tất cả chúng ta đều hiểu sự thất bại, tất cả chúng ta đều mang trong mình sự thất bại và cái chết, nhưng thậm chí ngay cả người thành công cũng không thể miêu tả được những nỗi phấn chấn tinh tế và nỗi e sợ của sự trưởng thành.
Growth is a greater mystery than death. All of us can understand failure, we all contain failure and death within us, but not even the successful man can begin to describe the impalpable elations and apprehensions of growth.

Tác giả:
Từ khóa:

Một khi chúng ta trưởng thành, chúng ta sẽ biết được xấu hổ là thế nào, sẽ trở nên hèn nhát, học được cách giả vờ như không nghe không thấy gì, mặc dù người ta gọi điều này là trưởng thành, là người lớn, nhưng chờ tới khi các em nhận ra điều đó thì cũng muộn rồi. Càng trưởng thành các em càng mất đi sự can đảm.trư

Tác giả:
Từ khóa:

Sau khi lớn lên, ít nhiều chúng ta đều đang ngụy trang, không tùy tiện bộc lộ niềm vui, nỗi buồn của mình, tất cả đều như vậy.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi bắt đầu hiểu rằng sự đau khổ, thất vọng và sầu muộn không tồn tại để làm ta khốn khổ, hay coi rẻ ta, hay tước đoạt đi của ta sự tự tôn. Chúng ở đó để biến đổi ta và khiến ta trưởng thành.
I began to understand that suffering and disappointments and melancholy are there not to vex us or cheapen us or deprive us of our dignity but to mature and transfigure us.

Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.
每一种创伤,都是一种成熟。

Tôi sống với sự cô đơn đau đớn trong tuổi trẻ nhưng lại ngọt ngào trong những năm tháng trưởng thành.
I live in that solitude which is painful in youth, but delicious in the years of maturity.

Trưởng thành là một việc thực sự đau khổ. Lúc đó, mình luôn nghĩ, khi nào mới có đủ tiền? Khi nào mới có thể ra đi?

Thật ra có rất nhiều chuyện không thể giải quyết bằng sức lực của bản thân, rất nhiều thứ mất đi không thể cứu vãn lại chỉ dựa vào cố gắng.
Có câu nói rất hay: Trưởng thành không phải là trái tim trở nên già đi, mà là dù mắt có ngân ngấn nước ta cũng vẫn giữ nguyên nụ cười.

Con người khi trưởng thành, góc cạnh tất nhiên phải bị mài mòn.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thỏa mãn thực sự duy nhất, chính là luôn trưởng thành hơn từ bên trong, trở nên trung thực hơn, rộng lượng hơn, đơn giản hơn, tử tế hơn, năng động hơn. Và tất cả những điều này chúng ta có thể làm được, nhờ nỗ lực hết sức mình hoàn thành những công việc hàng ngày.
The only real satisfaction there is, is to be growing up inwardly all the time, becoming more true, generous, simple, manly, womanly, kind, active. And all this we can do, by doing each day’s work as well as we can.

Hãy can đảm đối mặt với hiện tại, vì đó là cuộc sống – một cuộc sống rất thật. Với tất cả sự cô đọng giản dị của nó, cuộc sống vẫn luôn chất chứa những đa dạng, phức tạp của thực tế phũ phàng. Thế nhưng vẫn ánh lên đâu đó niềm hạnh phúc đuợc trưởng thành, sự kiêu hãnh của dám nghĩ, dám làm và hào quang ẩn hiện của sức mạnh vượt lên.

Phạm phải sai lầm là con người; vấp ngã là chuyện bình thường; có thể cười vào mặt chính mình là sự trưởng thành.
To make mistakes is human; to stumble is commonplace; to be able to laugh at yourself is maturity.

Bạn có thể đối xử tử tế với người mình không thích, không có nghĩa là bạn giả tạo, mà có nghĩa là trái tim bạn trưởng thành để có thể chứa đựng những thứ mình không thích.

Bạn không trưởng thành, chẳng ai trưởng thành thay bạn được.
Bạn không kiên cường, chẳng ai kiên cường thay bạn được.

Trưởng thành rồi mới biết tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.

Em có biết, cũng như tuổi già, trưởng thành là một quá trình không thể ngăn cản, trước hay sau, nhanh hay chậm chúng ta cũng buộc phải trưởng thành. Sự trưởng thành là kết quả của những biến cố, những vấp ngã, những va chạm, những kiến thức và những cảm nghiệm mà ta thu nhặt được ở trên đường đời. Nhưng cũng vì vậy mà sự trưởng thành có thể bị trì hoãn, cũng như có thể được thúc đẩy… một cách khách quan hay chủ quan. Có người nói với tôi rằng con người chúng ta cũng như những cái cây, và có những người giống như cây bonsai vậy. Cây bonsai không phát triển về tầm vóc, nhưng nó vẫn trưởng thành.

Tác giả:
Từ khóa:

Đến khi trưởng thành, khi cuộc đời thực sự đã biến thành một bi kịch hoa lệ không hồi kết thì người ta lại thấy sợ bi kịch, bất kể là tiểu thuyết hay phim truyền hình đều phải biết trước là kết cục có hậu rồi mới xem. Có thể cho là họ đã trưởng thành hơn, cũng có thể họ đã trở nên nhu nhược hơn, đã không còn dũng khí để đương đầu với hiện thực và khổ đau.

Tác giả:
Từ khóa:

Chấp nhận thất bại với lòng kiêu hãnh, chấp nhận lời phê bình bằng tư thế đĩnh đạc, nhận vinh dự với sự nhún nhường – đó là dấu hiệu của sự trưởng thành và độ lượng.
To bear defeat with dignity, to accept criticism with poise, to receive honors with humility – these are marks of maturity and graciousness.

Trưởng thành là đánh mất một vài ảo ảnh, để có được vài ảo ảnh khác.
Growing up is losing some illusions, in order to acquire others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đứa trẻ trở thành người lớn khi nó nhận ra nó có quyền không chỉ làm đúng, mà còn làm sai.
A child becomes an adult when he realizes that he has a right not only to be right but also to be wrong.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai có thể cả đời làm một đứa trẻ.

Tác giả:
Từ khóa:

Đối xử tốt với người mà bạn không thích không có nghĩa bạn là kẻ đạo đức giả. Đơn giản là bạn đã đủ trưởng thành để bao dung ngay cả với những gì mình không thích.

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công lớn nhất của mỗi một con người là sau quá trình trưởng thành giữ lại được toàn vẹn bản thân mà không xoay vần theo những biến cải của cuộc đời. Chỉ đơn thuần là mạnh mẽ hơn và giỏi chịu đựng hơn.

Tác giả:
Từ khóa:

Không người nào có thể tự do trưởng thành trên đời này và có một cuộc sống hoàn hảo mà không có ít nhất một người hiểu.
No one can develop freely in this world and find a full life without feeling understood by at least one person.