Từ khóa: Lười biếng

Ta nhận được không phải điều mà ta lười biếng ước ao, mà là điều ta dành được một cách chính đáng. Phần thưởng của ta luôn tỷ lệ thuận với nỗ lực ta bỏ ra.
We will receive not what we idly wish for but what we justly earn. Our rewards will always be in exact proportion to our service.

Điều phiền toái thực sự là biết mà không làm. Không biết nên không làm là chuyện thường, nhưng biết mà không chịu làm thì đó là một vấn đề.
The real problem with people nowadays is that they know but still don’t do. It’s another matter if they don’t do already know and still don’t do, what’s the problem.

Tác giả:
Từ khóa:

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng.
On the way to success, there is no trace of lazy men.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không nghi ngờ gì nữa, máy móc đã làm tăng lên đáng kể con số những kẻ nhàn rỗi khá giả.
Without doubt, machinery has greatly increased the number of well-to-do idlers.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Viết là công việc nặng nhọc đáng sợ, nhưng không đáng sợ bằng Lười biếng.
Writing is a dreadful labor, yet not so dreadful as Idleness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn sinh ra không có cánh, việc không làm gì cả sẽ ngăn cản cánh mọc ra.
If you were born without wings, do nothing to prevent them from growing.

Tác giả:
Từ khóa: