Từ khóa: Tin tưởng

Lòng tin giống như tấm gương, một khi vỡ nó sẽ không bao giờ còn như xưa nữa.
Trust is like a mirror, once its broken its never the same.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự thật là với tất cả những người nắm quyền, ta đều không nên tin tưởng.
The truth is that all men having power ought to be mistrusted.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đôi khi tôi tin vào tận sáu điều bât khả thi trước bữa sáng.
Sometimes I’ve believed as many as six impossible things before breakfast.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách tốt nhất để tìm ra liệu bạn có nên tin tưởng ai đó không là hãy tin tưởng họ.
The best way to find out if you can trust somebody is to trust them.

Tác giả:
Từ khóa:

Một mối quan hệ không có sự tin tưởng giống như chiếc điện thoại di động không hòa mạng, tất cả những gì bạn có thể làm là chơi trò chơi.
A relationship with no trust is like a cell phone with no service, all you can do is play games.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn nhắm mắt lại. Đó là điều khác biệt. Đôi lúc bạn không thể tin điều mắt thấy, bạn phải tin điều mình cảm nhận. Và nếu bạn muốn người khác tin tưởng mình, bạn phải cảm thấy mình cũng có thể tin tưởng họ, thậm chí ngay cả khi bạn ở trong bóng tối. Ngay cả khi bạn đang rơi.
You closed your eyes. That was the difference. Sometimes you cannot believe what you see, you have to believe what you feel. And if you are ever going to have other people trust you, you must feel that you can trust them too, even when you’re in the dark. Even when you’re falling.

Tác giả:
Từ khóa:

Để có sự phản bội, đầu tiên phải có sự tin tưởng.
For there to be betrayal, there would have to have been trust first.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tin tưởng là buông xuống mong muốn biết tường tận mọi chi tiết trước khi mở trái tim mình.
Trust is letting go of needing to know all the details before you open your heart.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu người ta thích bạn, họ sẽ lắng nghe bạn, nhưng nếu người ta tin tưởng bạn, họ sẽ làm việc với bạn.
If people like you they’ll listen to you, but if they trust you they’ll do business with you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Niềm tin và sự nghi ngờ cùng đồng hành, chúng bù đắp lẫn nhau. Người không bao giờ nghi ngờ sẽ không bao giờ thực sự tin tưởng.
Faith and doubt go hand in hand, they are complementaries. One who never doubts will never truly believe.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Các mối quan hệ cần đặt trên sự tin tưởng và nếu bạn phải chơi trò thám tử trong mối quan hệ của mình, thì đã đến lúc bước tiếp rồi.
Relationships are about trust and if you have to play detective in your relationship, then it’s time to move on.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn càng cho đi nhiều lòng tin, càng nhiều lòng tin trở lại với bạn. Bạn càng giúp người khác nhiều, người khác càng muốn giúp bạn nhiều.
The more credit you give away, the more will come back to you. The more you help others, the more they will want to help you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta thường dễ tin người chúng ta không biết bởi họ chưa bao giờ lừa dối chúng ta.
We are inclined to believe those whom we do not know because they have never deceived us.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng biết rằng người không tin tưởng bản thân mình sẽ chẳng bao giờ tin tưởng người khác.
It is well known that those who do not trust themselves never trust others.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu sợ sự nghi ngờ, tuy vậy tình yêu lớn lên nhờ sự nghi ngờ và thường chết đi vì sự tin tưởng.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người là vậy… Dù có nói thật to lắm, nhưng một khi đã nói dối một lần,người ta sẽ nghi ngờ những lời nói thật trước đó…

Bạn có thể bị lừa dối nếu bạn tin tưởng quá nhiều, nhưng bạn sẽ sống trong khốn khổ nến bạn tin tưởng không đủ.
You may be deceived if you trust too much, but you will live in torment if you don’t trust enough.

Tác giả:
Từ khóa:

Tha thứ cho một người thì khá đơn giản, nhưng để tiếp tục tin tưởng lại là điều không hề dễ dàng.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người không có niềm tin vào người khác cũng coi như đã chết trên thế giới này.
He is dead in this world who has no belief in another.

Tác giả:
Từ khóa:

Người can đảm cũng luôn đầy tin tưởng.
A man of courage is also full of faith.

Tôi không nghĩ có gì phi thực tế nếu bạn tin rằng mình làm được điều đó.
I don’t think anything is unrealistic if you believe you can do it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hôn nhân đòi hỏi trao và giữ sự tin tưởng, chia sẻ ý nghĩ và cảm xúc, tôn trọng và luôn luôn thấu hiểu, hôn nhân đòi hỏi sự nhún nhường – nhún nhường để hối lỗi, nhún nhường để tha thứ. Hôn nhân đòi hỏi sự linh động (để cho đi và nhận lại) và sự kiên quyết: không thỏa hiệp đối với các nguyên tắc. Và một khiếu hài hước sáng dạ và tương đối. Cả hai cần cùng kéo về một hướng.
Marriage requires the giving and keeping of confidences, the sharing of thoughts and feelings, respect and understanding always, marriage requires humility – the humility to repent, the humility to forgive. Marriage requires flexibility (to give and take) and firmness: not to compromise principles. And a wise and moderate sense of humor. Both need to be pulling together in the same direction.

Người ảnh hưởng tới bạn là người tin vào bạn.
The people who influence you are the people who believe in you.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng tin tưởng ai trừ phi đã cùng anh ta ăn nhiều muối (*).
(*): trải qua nhiều hoạn nạn.
Trust no one unless you have eaten much salt with him.