Từ khóa: Lời khen

Tán thưởng là một điều tuyệt vời. Nó khiến những gì hay ho ở người khác cũng thuộc về chúng ta.
Appreciation is a wonderful thing: It makes what is excellent in others belong to us as well.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy luôn cố để làm người đầu tiên: người đầu tiên gật đầu, người đầu tiên cười, người đầu tiên khen ngợi, và người đầu tiên tha thứ.
Strive to be first: first to nod, first to smile, first to compliment, and first to forgive.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ai cũng muốn được tán thưởng, vậy nên nếu bạn tán thưởng ai đó, đừng giữ bí mật.
Everyone wants to be appreciated, so if you appreciate someone, don’t keep it a secret.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người chê ta mà chê phải là thầy ta, người khen ta mà khen phải là bạn ta, người nịnh ta là kẻ hại ta.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lời khen tốt nhất mà bạn có thể cho tôi là nói rằng tôi đã chăm chỉ mỗi ngày.
The highest compliment that you can pay me is to say that I work hard every day.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai khen tất cả mọi người, người đó chẳng khen ai cả.
He who praises everybody, praises nobody.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự khác biệt giữa tán thưởng và tâng bốc là như thế nào? Đơn giản lắm. Một bên là chân tình, và bên kia thì không. Một bên đi ra từ trái tim; bên kia đi ra từ hàm răng. Một bên không vị kỷ; một bên ích kỷ. Một bên thường được tán đồng; một bên thường bị phê phán.
The difference between appreciation and flattery? That is simple. One is sincere and the other insincere. One comes from the heart out; the other from the teeth out. One is unselfish; the other selfish. One is universally admired; the other universally condemned.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một người phụ nữ sẽ nghi ngờ tất cả những gì bạn nói, trừ phi đó là lời ca ngợi nàng.
A woman will doubt everything you say except it be compliments to herself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lời phê bình nào cũng nên được kẹp giữa hai lớp lời khen.
Sandwich every bit of criticism between two layers of praise.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấn đề của tất cả chúng ta là ta thà bị lời khen hủy hoại hơn là được lời phê bình cứu rỗi.
The trouble with most of us is that we’d rather be ruined by praise than saved by criticism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có hai thứ mà người ta mong muốn hơn là tình dục và tiền bạc… đó là sự công nhận và lời khen ngợi.
There are two things people want more than sex and money… recognition and praise.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khen đúng mức khó hơn là đổ lỗi.
It is more difficult to praise rightly than to blame.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghe lời chê bai mà giận là ngồi cho người gièm pha. Nghe câu khen ngợi mà mừng làm mồi cho người nịnh hót.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Âm thanh ngọt ngào nhất là lời khen ngợi.
The sweetest of all sounds is praise.

Tác giả:
Từ khóa:

Lời khen chẳng tốn một xu, nhưng nhiều người sẵn sàng trả giá cao cho nó.
Compliments cost nothing, yet many pay dear for them.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ người biết coi trọng sự phê bình mới có lợi từ lời khen.
He only profits from praise who values criticism.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lời khen, cũng giống như vàng và kim cương, đáng quý vì nó hiếm.
Praise, like gold and diamonds, owes its value only to its scarcity.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự công nhận là mạnh nhất trong tất cả các kỹ thuật truyền động lực.
Recognition is the most powerful of all motivating techniques.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Câu khen quá đáng của người bạn còn hại hơn câu chê quá đáng của kẻ thù.

Kẻ thù tồi tệ nhất là kẻ thù biết ca ngợi.
Pessimus inimicorum genus, laudantes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn có thể tin vào sự thật hiếm khi có ngoại lệ rằng những người hỏi Ý KIẾN của bạn thực ra là muốn LỜI KHEN của bạn, và sẽ chẳng hài lòng với ít hơn thế.
You may set it down as a truth which admits of few exceptions, that those who ask your OPINION really want your PRAISE, and will be contented with nothing less.

Tác giả:
Từ khóa:

Không gì có thể thay thế tốt cho một vài lời khen khéo chọn, đúng lúc và chân thành. Chúng hoàn toàn miễn phí – và đáng giá cả gia tài.
Nothing else can quite substitute for a few well-chosen, well-timed, sincere words of praise. They’re absolutely free – and worth a fortune.

Tác giả:
Từ khóa:

Nghe lời chê bai mà giận là làm ngòi cho người gièm pha; nghe câu khen tặng mà mừng là làm mồi cho kẻ nịnh hót.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đừng sợ những kẻ thù tấn công bạn. Hãy sợ những người bạn tâng bốc bạn.
Don’t be afraid of enemies who attack you. Be afraid of the friends who flatter you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,