Từ khóa: Giá trị

Giá trị của anh đối với thế giới thường được tính bằng điều còn lại sau khi đem tật xấu trừ khỏi điểm tốt.
Your net worth to the world is usually determined by what remains after your bad habits are subtracted from your good ones.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả mọi điều giá trị đều cần thời gian, không có thành công qua đêm.
Everything valuable takes time, there are no overnight successes.

Tất cả mọi thứ đều chỉ đáng giá đúng như tiếng ợ, sự khác biệt là tiếng ợ làm thỏa mãn hơn.
Everything is worth precisely as much as a belch, the difference being that a belch is more satisfying.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều đếm được không nhất thiết đáng kể; điều đáng kể không nhất thiết đếm được.
Everything that can be counted does not necessarily count; everything that counts cannot necessarily be counted.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi cho rằng phần lớn những nỗi thống khổ của nhân loại đều do con người tự gây ra vì đánh giá nhầm giá trị của nhiều điều.
I conceive that the great part of the miseries of mankind are brought upon them by false estimates they have made of the value of things.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giá trị của bạn nằm ở việc bạn là ai, chứ không nằm ở việc bạn có gì.
Your worth consists in what you are and not in what you have.

Tác giả:
Từ khóa:

Vấn đề với cuộc đua mở kinh doanh trên Internet không phải là việc quá nhiều người mở công ty; đó là việc quá nhiều người không theo đuổi đến cùng. Đó là điều có thể hiểu được ở mức độ nào đó, bởi có quá nhiều thời khác tràn ngập tuyệt vọng và đau đớn, khi bạn phải sa thải nhân viên và hủy bỏ nhiều việc và đối mặt với những tình huống đặc biệt khó khăn. Đó là lúc bạn biết được mình là ai và giá trị của mình là gì.
The problem with the Internet startup craze isn’t that too many people are starting companies; it’s that too many people aren’t sticking with it. That’s somewhat understandable, because there are many moments that are filled with despair and agony, when you have to fire people and cancel things and deal with very difficult situations. That’s when you find out who you are and what your values are.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Đôi khi người ta bỏ ra nhiều nhất cho thứ mà người ta có thể có được chẳng mất gì cả.
Sometimes one pays most for the things one gets for nothing.

Tác giả:
Từ khóa:

Mọi thứ đáng giá trong đời đều đáng sợ. Chọn trường, chọn nghề, kết hôn, có con – tất cả đều đáng sợ. Nếu không đáng sợ, nó đã không đáng giá.
Everything that is worthwhile in life is scary. Choosing a school, choosing a career, getting married, having kids – all those things are scary. If it is not fearful, it is not worthwhile.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta.
A man’s friendships are one of the best measures of his worth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu một thứ đáng làm, nó đáng làm tốt. Nếu một thứ đáng có, nó đáng để chờ đợi. Nếu một thứ đáng đạt được, nó đáng để tranh đấu. Nếu một thứ đáng trải nghiệm, nó đáng để ta dành thời gian.
If a thing is worth doing, it is worth doing well. If it is worth having, it is worth waiting for. If it is worth attaining, it is worth fighting for. If it is worth experiencing, it is worth putting aside time for.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bán đạo đức và giá trị của mình để lấy thứ mà bạn tưởng mình muốn. Judas nhận được tiền, nhưng hắn ném tất cả đi và tự treo cổ vì hắn thấy quá bất hạnh với chính mình.
Don’t sell out your virtue and your value for something you think you want. Judas got the money, but he threw it all away and hung himself because he was so unhappy with himself.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta không nên nói một giờ của người này đáng giá với một giờ của người khác, mà nên nói người này trong một giờ cũng đáng giá như người khác trong một giờ. Thời gian là tất cả, con người không là gì: nhiều nhất cũng chỉ là thân xác của thời gian.
We should not say that one man’s hour is worth another man’s hour, but rather that one man during an hour is worth just as much as another man during an hour. Time is everything, man is nothing: he is at the most time’s carcass.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giá trị lớn nhất trong đời không phải là thứ bạn nhận được. Giá trị lớn nhất trong đời là con người bạn trở thành. Đó là lý do vì sao tôi muốn trả giá tốt cho mọi giá trị. Nếu tôi phải trả giá để có được nó, nó làm được gì đó cho con người tôi. Nếu tôi nhận được nó miễn phí, nó chẳng làm được gì cho con người tôi.
The major value in life is not what you get. The major value in life is what you become. That is why I wish to pay fair price for every value. If I have to pay for it or earn it, that makes something of me. If I get it for free, that makes nothing of me.

Tác giả:
Từ khóa:

Không sự cách biệt về không gian hay thời gian nào có thể làm yếu đi tình bạn của những người thực tâm bị thuyết phục bởi giá trị của nhau.
No distance of place or lapse of time can lessen the friendship of those who are thoroughly persuaded of each other’s worth.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Ta không được trả lương cho tiếng đồng hồ; Ta được trả lương cho giá trị mà ta mang đến cho tiếng đồng hồ đó.
We don’t get paid for the hour; we get paid for the value we bring to the hour.

Tác giả:
Từ khóa:

Tiền lương của bạn không phải là trách nhiệm của người thuê bạn, nó là trách nhiệm của bạn. Người thuê bạn không thể điều khiển giá trị của bạn, nhưng bạn có thể.
Your paycheck is not your employer’s responsibility, it’s your responsibility. Your employer has no control over your value, but you do.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Phải có sự ưu tiên về giá trị trong tất cả cuộc đời.
There must be a priority of values in all our lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thước đo giá trị một người là điều anh ta làm khi nắm quyền lực trong tay.
The measure of a man is what he does with power.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đánh giá một người qua những câu hỏi của anh ta chứ không phải là những câu trả lời.
Judge a man by his questions rather than by his answers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giá trị của một thứ là lượng cuộc đời phải bỏ ra cho nó, ngay lập tức hay lâu dài về sau.
The cost of a thing is the amount of what I will call life which is required to be exchanged for it, immediately or in the long run.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có cảm giác gấp gáp, ước mong mất đi giá trị.
Without a sense of urgency, desire loses its value.

Tác giả:
Từ khóa: , ,