Từ khóa: Kế hoạch

Khi bạn thất bại, hãy chấp nhận nó như một dấu hiệu cho thấy các kế hoạch của bạn không hoàn chỉnh, hãy xây dựng lại chúng, và lại một lần nữa giương buồm đi về hướng mục tiêu.
When defeat comes, accept it as a signal that your plans are not sound, rebuild those plans, and set sail once more toward your coveted goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn cần lên kế hoạch để xây nhà. Để xây một cuộc đời, việc lên kế hoạch hoặc có mục tiêu lại càng quan trọng.
You need a plan to build a house. To build a life, it is even more important to have a plan or goal.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi khuyên các bạn là chớ đặt những chương trình kế hoạch mênh mông, đọc nghe sướng tai nhưng không thực hiện được. Việc gì cũng cần phải thiết thực, nói được, làm được. Việc gì cũng phải từ nhỏ dần dần đến to, từ dễ dần đến khó, từ thấp dần đến cao. Một chương trình nhỏ mà thực hành được hẳn hoi hơn là một trăm chương trình to tát mà không làm được.

Tác giả:
Từ khóa:

Trước khi bắt đầu, hãy lên kế hoạch cẩn thận.
Before beginning, plan carefully.

Hãy khắc mục đích vào bê tông và viết kế hoạch lên trên cát.
Write your goals in concrete and your plans in sand.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng mượn kế hoạch của người khác. Hãy phát triển triết lý sống của chính mình và nó sẽ dẫn bạn tới những nơi độc nhất vô nhị.
Don’t borrow someone else’s plan. Develop your own philosophy and it will lead you to unique places.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ta chỉ có thể đến được đích nhờ chiếc xe kế hoạch, trong nó ta phải tin tưởng mãnh liệt, và với nó ta phải hành động mạnh mẽ. Không có đường khác dẫn đến thành công.
Our goals can only be reached through a vehicle of a plan, in which we must fervently believe, and upon which we must vigorously act. There is no other route to success.

Bất cứ một ý tưởng, kế hoạch hay mục đích nào đều có thể được đặt vào tâm trí qua các suy nghĩ lặp đi lặp lại.
Any idea, plan, or purpose may be placed in the mind through repetition of thought.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Chuyện nhỏ hoàn thành tốt hơn chuyện lớn chỉ mãi trong kế hoạch.
Small deeds done are better than great deeds planned.

Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi phút bạn dùng để lên kế hoạch tiết kiệm cho bạn mười phút thực thi; điều này cho bạn 1000% năng lượng thu lại!
Every minute you spend in planning saves 10 minutes in execution; this gives you a 1,000 percent Return on Energy!

Tác giả:
Từ khóa:

Ước mơ cũng tốn nhiều năng lượng như lên kế hoạch.
It takes as much energy to wish as it does to plan.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người chẳng bao giờ lên kế hoạch để thất bại; chỉ đơn giản là họ đã thất bại trong việc lên kế hoạch để thành công.
Men never plan to be failures; they simply fail to plan to be successful.

Cuộc sống là điều xảy ra trong khi bạn còn đang bận lên những kế hoạch khác.
Life is what happens while you are busy making other plans.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bận rộn không phải luôn luôn nghĩa là lao động thật sự. Mục tiêu của tất cả sự lao động là sản xuất, hoặc thành tựu, và với hai điều này, phải có suy tính trước, có hệ thống, kế hoạch, trí tuệ, và mục đích chính đáng, cũng như cả mồ hôi. Có vẻ như đang làm việc không có nghĩa là làm việc.
Being busy does not always mean real work. The object of all work is production or accomplishment and to either of these ends there must be forethought, system, planning, intelligence, and honest purpose, as well as perspiration. Seeming to do is not doing.

Bạn sinh ra để chiến thắng, nhưng để chiến thắng, bạn phải có kế hoạch để chiến thắng, chuẩn bị để chiến thắng, và kỳ vọng chiến thắng.
You were born to win, but to be a winner you must plan to win, prepare to win, and expect to win.

Nếu bạn không hoạch định cuộc đời mình, rất có thể bạn sẽ rơi vào kế hoạch của người khác. Và đoán xem họ lên kế hoạch gì cho bạn? Không nhiều đâu.
If you don’t design your own life plan, chances are you’ll fall into someone else’s plan. And guess what they have planned for you? Not much.

Tác giả:
Từ khóa:

Suy nghĩ xuất hiện đầu tiên; rồi ý nghĩ được tổ chức, trở thành ý tưởng và kế hoạch; sau đó là biến những kế hoạch đó trở thành hiện thực. Điểm bắt đầu, như bạn sẽ thấy, nằm trong trí tưởng tượng của bạn.
First comes thought; then organization of that thought, into ideas and plans; then transformation of those plans into reality. The beginning, as you will observe, is in your imagination.

Xây kết hoạch tốt là một chuyện, thực hiện nó lại là một chuyện khác.
It is one thing to conceive a good plan, and another to execute it.

Tác giả:
Từ khóa:

Có người sắp lên kế hoạch sẽ dẫn người đó tới tương lai mà mình mơ. Hãy để người đó là bạn.
Someone is going to develop a plan that will take them into the future of their dreams. Let it be you.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một kế hoạch không cho phép sửa đổi là một kế hoạch tồi.
It is a bad plan that admits of no modification.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ vì thứ gì đó không hoạt động như kế hoạch của bạn không có nghĩa là nó vô dụng.
Just because something doesn’t do what you planned it to do doesn’t mean it’s useless.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi thấy kỳ lạ rằng hầu hết mọi người lên kế hoạch cho chuyến đi nghỉ của mình tốt hơn lên kế hoạch cho cuộc đời mình. Có lẽ đó là bởi trốn tránh thì dễ dàng hơn thay đổi.
I find it fascinating that most people plan their vacation with better care than they do their lives. Perhaps that is because escape is easier than change.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những kế hoạch để bảo vệ không khí, nước, thiên nhiên và động vật hoang dã thực chất là những kế hoạch để bảo vệ con người.
Plans to protect air and water, wilderness and wildlife are in fact plans to protect man.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn không thể độc lập về tài chính vào lúc bạn bốn mươi hay năm mươi tuổi, điều đó không có nghĩa là bạn không gặp đúng thời ở vào đúng quốc gia. Nó chỉ đơn giản là bạn đã lập kế hoạch sai.
If you are not financially independent by the time you are forty or fifty, it doesn’t mean that you are living in the wrong country or at the wrong time. It simply means that you have the wrong plan.

Tác giả:
Từ khóa: , ,