Từ khóa: Dốt nát

Khi người sáng suốt không hiểu, anh ta nói: “Tôi không hiểu.” Kẻ khờ và kẻ không được giáo dục xấu hổ về sự ngu dốt của mình. Họ im lặng trong khi câu hỏi có thể đem đến cho họ tri thức.
When a wise man does not understand, he says: “I do not understand.” The fool and the uncultured are ashamed of their ignorance. They remain silent when a question could bring them wisdom.

Hãy chỉ cho tôi con người hạnh phúc, và tôi sẽ chỉ cho bạn một kẻ hoặc tự đại, hoặc ích kỷ, hoặc ác độc – nếu không cũng là kẻ hoàn toàn ngu dốt.
Point me out the happy man and I will point you out either egotism, selfishness, evil – or else an absolute ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không có tội lỗi nào lớn hơn sự dốt nát. Hãy nhớ điều này.
There is no sin so great as ignorance. Remember this.

Tác giả:
Từ khóa:

Chiến tranh là hòa bình.
Tự do là nô dịch.
Sự dốt nát là sức mạnh.
War is peace.
Freedom is slavery.
Ignorance is strength.

Chúng ta đều sinh ra dốt nát, nhưng phải nỗ lực lắm mới giữ nguyên được là kẻ ngu xuẩn.
We are all born ignorant, but one must work hard to remain stupid.

Tác giả:
Từ khóa: ,

7 Chướng ngại vật để vượt qua:
1 – Sự dốt nát.
2 – Sự thiếu kiên nhẫn.
3 – Sự lẫn lộn.
4 – Sự trì hoãn.
5 – Cơn giận dữ.
6 – Nỗi sợ hãi.
7 – Sự nghi ngờ.
The 7 Obstacles to overcome:
1 – Ignorance.
2 – Impatience.
3 – Confusion.
4 – Procrastination.
5 – Anger.
6 – Fear.
7 – Doubt.

Sự ngưỡng mộ là con gái của ngu dốt.
Admiration is the daughter of ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nỗi sợ hãi là cái bóng hắt dài của sự dốt nát.
Fear is the lengthened shadow of ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ngu dốt sinh ra sự quả quyết hơn là tri thức; chính những người biết ít chứ không phải những người biết nhiều mới quả quyết khẳng định vấn đề này hay vấn đề kia sẽ không bao giờ được khoa học giải đáp.
Ignorance more frequently begets confidence than does knowledge: it is those who know little, and not those who know much, who so positively assert that this or that problem will never be solved by science.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người có học biết mình ngu dốt.
The learned man knows that he is ignorant.

Tác giả:
Từ khóa:

Tất cả những gì tôi thực sự biết là mức độ ngu dốt của tôi.
All I really know is the extent of my own ignorance.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ ngu dốt có học ngu dốt hơn người vô học nhiều.
A learned blockhead is a greater blockhead than an ignorant one.

Lí lẽ tự phục tùng chính nó, còn ngu dốt thì phục tùng bất cứ thứ gì nó được ra lệnh.
Reason obeys itself; and ignorance submits to whatever is dictated to it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn che dấu sự dốt nát của mình, sẽ không ai đả kích bạn, và bạn cũng chẳng bao giờ học được điều gì.
If you hide your ignorance, no one will hit you and you’ll never learn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không gì đáng sợ hơn sự ngu dốt trong guồng hành động.
There is nothing more frightful than ignorance in action.

Sáu mươi năm trước tôi biết mọi thứ; giờ tôi chẳng biết gì cả; giáo dục là cuộc khám phá không ngừng về sự ngu dốt của chúng ta.
Sixty years ago I knew everything; now I know nothing; education is a progressive discovery of our own ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kẻ ngu dốt nghĩ mình thông thái, nhưng người thông thái biết mình ngu dốt.
The fool doth think he is wise, but the wise man knows himself a fool.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nhận thức được sự dốt nát là điểm bắt đầu của sự thông tuệ.
Awareness of ignorance is the beginning of wisdom.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự ngu dốt là lời nguyền rủa của Chúa trời; tri thức là đôi cánh đưa ta bay tới thiên đường.
Ignorance is the curse of God; knowledge is the wing wherewith we fly to heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,