Từ khóa: Phục tùng

Người ham quyền lực bị hủy hoại vì quyền lực, người ham tiền bạc bị hủy hoại vì tiền bạc, người dễ phục tùng bị hủy hoại vì sự quỵ lụy, người tìm kiếm lạc thú bị hủy hoại vì lạc thú.
The man of power is ruined by power, the man of money by money, the submissive man by subservience, the pleasure seeker by pleasure.

Tôi thà phục tùng một con hổ lớn, mạnh hơn tôi nhiều, hơn là hai trăm con chuột cùng giống nòi.
I would rather obey a fine lion, much stronger than myself, than two hundred rats of my own species.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật đáng buồn cho ai cúi đầu khi chưa đến lúc; thật đáng buồn cho ai từ chối khi đến lúc phải phục tùng.
Woe to him that claims obedience when it is not due; woe to him that refuses it when it is.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ để người không sở hữu sức mạnh để nói có bảo bạn không.
Never allow a person to tell you no who doesn’t have the power to say yes.

Anh không cần phải muốn làm, anh chỉ cần thực hiện.
You don’t have to want to, you just have to do it.

Tác giả:
Từ khóa:

Lí lẽ tự phục tùng chính nó, còn ngu dốt thì phục tùng bất cứ thứ gì nó được ra lệnh.
Reason obeys itself; and ignorance submits to whatever is dictated to it.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lãnh đạo, phục tùng, hoặc cuốn xéo.
Lead, follow, or get out of the way.

Lý do tại sao người ta không phục tùng chúng ta là bởi họ thấy bùn trong đáy mắt chúng ta.
The reason why men do not obey us, is because they see the mud at the bottom of our eye.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu anh lãnh đạo tài tình, anh sẽ có được sự vui vẻ phục tùng.
If you command wisely, you’ll be obeyed cheerfully.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đổi mới là điều tạo ra sự khác biệt giữa người lãnh đạo và kẻ phục tùng.
Innovation distinguishes between a leader and a follower.

Tác giả:
Từ khóa: , ,