Từ khóa: Trách nhiệm

Nếu bạn ngồi chờ đợi ai đó sẽ đến cứu bạn, chữa lành bạn, hay thậm chí dù là giúp đỡ bạn, bạn đang lãng phí thời gian đó, bởi chỉ bạn mới có sức mạnh nắm lấy trách nhiệm đẩy cuộc đời mình tiến lên.
If you’re sitting around waiting on somebody to save you, to fix you, to even help you, you are wasting your time because only you have the power to take responsibility to move your life forward.

Nếu bạn muốn thực sự thành công, và tôi biết bạn muốn như vậy, thì bạn sẽ phải từ bỏ việc đổ lỗi và phàn nàn và hoàn toàn chịu trách nhiệm với cuộc đời mình – điều đó có nghĩa là tất cả các kết quả của bạn, cả thành công và thất bại. Đấy là điều kiện tiên quyết để có một cuộc đời thành công.
If you want to be really successful, and I know you do, then you will have to give up blaming and complaining and take total responsibility for your life – that means all your results, both your successes and your failures. That is the prerequisite for creating a life of success.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn muốn con cái mình dẫm vững chân trên mặt đất, hãy đặt một ít trách nhiệm lên vai chúng.
If you want children to keep their feet on the ground, put some responsibility on their shoulders.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thanh niên ta có vinh dự to thì cũng có trách nhiệm lớn. Để làm tròn trách nhiệm, thanh niên ta phải nâng cao tinh thần làm chủ tập thể, trừ bỏ chủ nghĩa cá nhân, chớ phô trương hình thức, chớ kiêu ngạo tự mãn. Phải thấm nhuần đạo đức cách mạng tức là học tập, lao động, sinh hoạt theo đúng đạo đức của thanh niên xã hội chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.

Những người hạnh phúc nhất trên thế giới là những người cảm thấy cực kỳ tuyệt vời về chính mình, và đây là sản phẩm tự nhiên của việc chấp nhận toàn bộ trách nhiệm về mọi phần trong cuộc đời mình.
The happiest people in the world are those who feel absolutely terrific about themselves, and this is the natural outgrowth of accepting total responsibility for every part of their life.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn là người duy nhất trên thế gian có thể sử dụng khả năng của bạn. Đó là một trách nhiệm lớn lao.
You are the only person on earth who can use your ability. It’s an awesome responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trách nhiệm của bạn là đảm bảo rằng những cảm xúc tích cực cấu thành ảnh hưởng chi phối trong tâm trí bạn.
It is your responsibility to make sure that positive emotions constitute the dominating influence of your mind.

Cái giá của sự vĩ đại là trách nhiệm.
The price of greatness is responsibility.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hầu hết chúng ta hoàn toàn biết mình phải làm gì; vấn đề rắc rối là chúng ta không muốn làm điều đó.
Most of us know perfectly well what we ought to do; our trouble is that we don’t want to do it.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào.
Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility.

Trách nhiệm là cái giá của tự do.
Responsibility is the price of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không chỉ phải chịu trách nhiệm với những gì mình nói, mà cả những gì mình không nói.
You are not only responsible for what you say, but also for what you do not say.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi người đều có những chuyện đời này phải làm. Đây là trách nhiệm, cũng là sứ mệnh.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy làm việc một ngày đáng một ngày, một tháng đáng một tháng, một năm đáng một năm. Đó là ý thức trách nhiệm, ý thức làm chủ, biểu hiện rõ rệt bằng việc làm.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy có trách nhiệm với cuộc đời mình. Hãy biết rằng chính bạn là người sẽ đưa bạn tới nơi bạn muốn đến chứ không phải ai khác.
Accept responsibility for your life. Know that it is you who will get you where you want to go, no one else.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Làm hết sức là chưa đủ; đôi khi chúng ta phải làm điều gì cần thiết.
It’s not enough that we do our best; sometimes we have to do what’s required.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi tự do, cho dù xung quanh tôi là những luật lệ gì. Nếu tôi thấy chúng có thể chấp nhận được, tôi chấp nhận chúng; nếu tôi thấy chúng quá khó chịu, tôi phá vỡ chúng. Tôi tự do bởi tôi biết bản thân tôi chịu trách nhiệm trước lương tri mình vì mọi điều tôi làm.
I am free, no matter what rules surround me. If I find them tolerable, I tolerate them; if I find them too obnoxious, I break them. I am free because I know that I alone am morally responsible for everything I do.

Đè nén con người thường không phải là trọng lượng, mà lại là những gánh nặng vô hình.

Tác giả:
Từ khóa:

Việc sẵn sàng nhận lấy trách nhiệm của cuộc đời mình chính là điểm xuất phát của lòng tự trọng.
The willingness to accept responsibility for one’s own life is the source from which self-respect springs.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cuộc sống là một món quà, và nó cho chúng ta đặc ân, cơ hội, và trách nhiệm trao tặng lại điều gì đó bằng cách trở nên lớn lao hơn.
Life is a gift, and it offers us the privilege, opportunity, and responsibility to give something back by becoming more.

Cho dù chuyện gì xảy ra đi nữa, hãy chịu trách nhiệm.
Whatever happens, take responsibility.

Tác giả:
Từ khóa:

Tự do đòi hỏi rất nhiều ở mỗi người. Đi cùng với tự do là trách nhiệm. Với người không sẵn sàng trưởng thành, người không muốn mang sức nặng của chính mình, đây là một viễn cảnh đáng sợ.
Freedom makes a huge requirement of every human being. With freedom comes responsibility. For the person who is unwilling to grow up, the person who does not want to carry is own weight, this is a frightening prospect.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn không thể giải quyết vấn đề chừng nào bạn chưa thừa nhận rằng mình gặp phải vấn đề và chấp nhận trách nhiệm giải quyết nó.
You cannot solve a problem until you acknowledge that you have one and accept responsibility for solving it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu là người thầy tốt hơn trách nhiệm.
Love is a better teacher than duty.

Tác giả:
Từ khóa: ,