Từ khóa: Nghi ngờ

Tình yêu sợ sự nghi ngờ, tuy vậy tình yêu lớn lên nhờ sự nghi ngờ và thường chết đi vì sự tin tưởng.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lạc quan là hạt giống gieo trồng trên mảnh đất của niềm tin; bi quan là hạt giống cất giữ dưới căn hầm ngờ vực.
Optimism is a seed sown in the soil of faith; pessimism is a seed hoarded in the vault of doubt.

Sự nghi ngờ là một trong những cái tên của trí tuệ.
Doubt is one of the names of intelligence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự trì trệ sinh ra nghi ngờ và sợ hãi. Hành động sinh ra lòng tự tin và can đảm. Nếu bạn muốn chinh phục nỗi sợ, đừng ngồi ở nhà và nghĩ về điều đó. Hay ra ngoài và bận rộn.
Inaction breeds doubt and fear. Action breeds confidence and courage. If you want to conquer fear, do not sit home and think about it. Go out and get busy.

Kẻ tính hay hồ nghi, chớ cùng lo toan việc lớn.

Tác giả:
Từ khóa:

Không phải thầy bảo trái cây ngon ngọt là tin ngay mà không cần biết gì nữa. Tự mình nếm thử để biết hương vị thực sự thì mọi nghi ngờ sẽ tiêu tan.
Don’t just believe in the teacher because he says a fruit is sweet and delicious. Taste it for yourself and then all the doubt will be over.

Sự nghi ngờ luôn luôn dằn vặt tâm trí tội lỗi.
Suspicion always haunts the guilty mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghi ngờ mọi thứ, hoặc tin tưởng mọi thứ, đều là giải pháp tiện lợi như nhau; cả hai đều bỏ qua sự cần thiết của suy ngẫm.
To doubt everything, or, to believe everything, are two equally convenient solutions; both dispense with the necessity of reflection.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Trong tâm trí, chúng ta hoài nghi và ngờ vực, và chúng ta tìm được một loại lạc thú, một loại niềm vui từ chuyện đó. Nhưng trong trái tim, chúng ta cố gắng chứa đựng cả thế giới, và bằng cách yêu thương thế giới, chúng ta có được niềm vui.
In the mind, we doubt and suspect, and we get a kind of pleasure, a kind of joy from that. But in the heart, we try to encompass the full world, and by loving the world, we get joy.

Ta phải luôn luôn hy vọng trong tuyệt vọng, và nghi ngờ trong hy vọng.
One must always hope when one is desperate, and doubt when one hopes.

Sự nghi ngờ, ở bất cứ dạng nào, có thể chấm dứt chỉ bằng hành động.
Doubt, of whatever kind, can be ended by action alone.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi không còn cơ hội nào cho nghi ngờ, cũng không còn cơ hội nào cho tin tưởng.
Where there is no longer any opportunity for doubt, there is no longer any opportunity for faith either.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi học được rằng mất hàng năm trời để xây dựng lòng tin, và chỉ cần sự ngờ vực, không phải bằng chứng, để phá hủy nó.
I’ve learned that it takes years to build up trust, and it only takes suspicion, not proof, to destroy it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ trong vài tuần, anh ta đã học được rằng không có khổ đau và ngờ vực, không thể có con người trọn vẹn.
In a matter of weeks, he had learned that without suffering and doubt, there can be no whole human being.

Chỉ có thể loại bỏ nghi ngờ bằng hành động.
Doubt can only be removed by action.

Vấn đề với thế giới là người thông minh thì đầy nghi ngờ, trong khi người ngu dốt lại đầy tự tin.
The problem with the world is that the intelligent people are full of doubts, while the stupid ones are full of confidence.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nỗi ngờ vực đáng sợ là ngờ vực chính bản thân mình.
The fearful unbelief is unbelief in yourself.

Tác giả:
Từ khóa: