Từ khóa: Lịch sử

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.

Lịch sử là quan tòa – đao phủ của nó, người vô sản.
History is the judge — its executioner, the proletarian.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cách hữu hiệu nhất để hủy diệt một dân tộc là phủ nhận và phá hủy sự thấu hiểu của họ về lịch sử của chính họ.
The most effective way to destroy people is to deny and obliterate their own understanding of their history.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử của thế giới chính là tiến trình của ý thức tự do.
The history of the world is none other than the progress of the consciousness of freedom.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Sẽ sáng suốt khi tỏ ra lịch sự; vì vậy, thật ngu ngốc khi thô lỗ. Việc tạo ra kẻ thù bằng sự bất lịch sự không cần thiết và cố ý cũng điên rồ như tự châm lửa đốt nhà mình. Vì sự lịch sự giống như thẻ đánh bạc – một loại tiền giả công khai, và thật ngớ ngẩn nếu keo kiệt giữ nó.
It is a wise thing to be polite; consequently, it is a stupid thing to be rude. To make enemies by unnecessary and willful incivility, is just as insane a proceeding as to set your house on fire. For politeness is like a counter – an avowedly false coin, with which it is foolish to be stingy.

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng tốt và sự lịch sự không hề được thổi phồng. Chúng không được sử dụng đủ.
Kindness and politeness are not overrated at all. They’re underused.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Một trong những thắng lợi to lớn nhất bạn có thể đạt được trước ai đó là đánh bại anh ta về tính lịch sự.
One of the greatest victories you can gain over someone is to beat him at politeness.

Tác giả:
Từ khóa:

Quay lưng rồi hãy là người lịch sự, khi chia tay nhất định nhớ mỉm cười. Vì biết đâu, lần chia xa này sẽ trở thành vĩnh viễn.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy đối xử với ai cũng lịch sự, thậm chí kể cả trước người thô lỗ với bạn. Không phải bởi vì họ tử tế, mà bởi vì bạn là người tử tế.
Treat everyone with politeness, even those who are rude to you. Not because they are nice, but because you are.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đế quốc La Mã Thần thánh không thần thánh, chẳng La Mã, cũng chẳng phải là đế quốc.
The Holy Roman Empire was neither holy, nor Roman, nor an empire.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử là gì? Sự dối trá mà tất cả mọi người đều đồng ý…
What is history? The lie that everyone agrees on…

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy lịch sự với tất cả, nhưng chỉ thân mật với ít người.
Be polite to all, but intimate with few.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Dân ta phải biết sử ta, cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam. Sử ta dạy cho ta những chuyện vẻ vang của tổ tiên ta. Dân tộc ta là con Rồng cháu Tiên, có nhiều người tài giỏi đánh Bắc dẹp Nam, yên dân trị nước tiếng để muôn đời. Sử ta dạy cho ta bài học này: Lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do. Trái lại lúc nào dân ta không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử của nhân loại là lịch sử của tư tưởng.
The history of mankind is the history of ideas.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Loại sách lịch sử không chứa đựng chút dối trá nào cực kỳ buồn chán.
History books that contain no lies are extremely dull.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử có sự báo ứng cho mọi tội lỗi.
History has a Nemesis for every sin.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người tử tế với bạn, nhưng thô lỗ với người bồi bàn, thì không phải là người tử tế.
A person who is nice to you, but rude to the waiter, is not a nice person.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử chỉ có thể được viết tốt ở một đất nước tự do.
History can be well written only in a free country.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lịch sử, sản phẩm chưng cất của những lời đồn.
History, a distillation of rumour.

Tác giả:
Từ khóa:

Người đàn ông hào hoa thực sự sẽ lịch sự trước một cô nhóc cũng như trước một người phụ nữ.
A real gentleman is as polite to a little girl as to a woman.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người không học được nhiều lắm từ những bài học của lịch sử. Đó chính là bài học quan trọng nhất trong những bài học của lịch sử.
That men do not learn very much from the lessons of history is the most important of all the lessons of history.

Tác giả:
Từ khóa:

Thứ mực viết lên lịch sử chẳng qua là định kiến hay thay đổi.
The very ink with which history is written is merely fluid prejudice.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Truyền thống dù chỉ một chút nhỏ cũng tốn lượng lịch sử vô tận để tạo ra.
It takes an endless amount of history to make even a little tradition.

Tác giả:
Từ khóa:

Lịch sử sẽ phải ghi nhận rằng bi kịch lớn nhất của thời kỳ chuyển dịch xã hội này không phải là tiếng la hét đinh tai của người xấu, mà là sự câm lặng kinh khủng của người tốt.
History will have to record the greatest tragedy of this period of social transition was not the strident clamor of the bad people, but the appalling silence of the good people.