Từ khóa: Kiên nhẫn

Sự kiên nhẫn cũng là một hình thức của hành động.
Patience is also a form of action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng kiên nhẫn bị lạm dụng sẽ trở thành giận dữ.
Abused patience turns to fury.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kiên nhẫn đắng chát, nhưng quả của nó lại ngọt.
Patience is bitter, but its fruit is sweet.

Tác giả:
Từ khóa:

Chín điều cần thiết để sống thỏa nguyện:
Đủ sức khỏe để biến công việc thành lạc thú.
Đủ tiền bạc để đáp ứng nhu cầu bản thân.
Đủ sức mạnh để chống lại và vượt qua nghịch cảnh.
Đủ trang nhã để thú nhận tội lỗi và bỏ chúng lại sau lưng.
Đủ kiên nhẫn để lao lực cho tới khi đạt được điều gì đó tốt đẹp.
Đủ khoan dung để thấy được điểm tốt ở hàng xóm.
Đủ yêu thương để khiến mình có ích cho mọi người.
Đủ đức tin để biến lời răn của Chúa trời thành hiện thực.
Đủ hy vọng để vứt bỏ nỗi sợ hãi bất an hướng về tương lai.
Nine requisites for contented living:
Health enough to make work a pleasure.
Wealth enough to support your needs.
Strength to battle with difficulties and overcome them.
Grace enough to confess your sins and forsake them.
Patience enough to toil until some good is accomplished.
Charity enough to see some good in your neighbor.
Love enough to move you to be useful and helpful to others.
Faith enough to make real the things of God.
Hope enough to remove all anxious fears concerning the future.

Từng chút từng chút một là bí quyết thành công.
Little by little does the trick.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự bền bỉ là tính kiên nhẫn được tập trung.
Endurance is patience concentrated.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành.
Love isn’t something natural. Rather it requires discipline, concentration, patience, faith, and the overcoming of narcissism. It isn’t a feeling, it is a practice.

Tôi sẽ không bị âm thanh, tiếng nói chuyện hoặc bước lùi làm sao nhãng. Sự kiên nhẫn, tận tụy, phong nhã và mục đích sẽ dẫn đường tôi.
I will not be distracted by noise, chatter, or setbacks. Patience, commitment, grace, and purpose will guide me.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Giữ miệng khi người ta ngồi lê đôi mách, mỉm cười không thủ địch trước con người và các tổ chức, đền bù sự thiếu hụt yêu thương trên thế giới với nhiều yêu thương hơn trong những vấn đề nhỏ bé và riêng tư; chính trực trong công việc, có lòng kiên nhẫn, bỏ qua sự đáp trả rẻ tiền đối với lời chỉ trích và nhạo báng: tất cả những điều ta có thể làm được.
To hold our tongues when everyone is gossiping, to smile without hostility at people and institutions, to compensate for the shortage of love in the world with more love in small, private matters; to be more faithful in our work, to show greater patience, to forgo the cheap revenge obtainable from mockery and criticism: all these are things we can do.

Điều chúng ta có thể và nên thay đổi là bản thân mình: sự kiên nhẫn của mình, tính tự cao tự đại của mình (kể cả tự cao tự đại về trí óc), cảm nhận của mình về tổn thương, sự thiếu hụt của mình trong yêu thương và độ lượng. Tôi coi mọi nỗ lực khác để thay đổi thế giới, dù có xuất phát từ ý định cao đẹp nhất, đều chỉ là vô ích.
What we can and should change is ourselves: our impatience, our egoism (including intellectual egoism), our sense of injury, our lack of love and forbearance. I regard every other attempt to change the world, even if it springs from the best intentions, as futile.

Sự kiên nhẫn chẳng bao giờ quan trọng hơn khi bạn đang ở bên bờ đánh mất nó.
Patience is never more important than when you are at the edge of losing it.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy nắm bắt nhịp bước của tự nhiên: bí mật của nàng là sự kiên nhẫn.
Adopt the pace of nature: her secret is patience.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có con đường nào dài quá đối với những kẻ bước đi thong thả, không vội vàng. Không có cái lợi nào xa xôi quá đối với kẻ kiên nhẫn làm việc.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kiên nhẫn luôn luôn tìm được phần thưởng và sự lãng mạn luôn quanh quẩn bên ta!
Patience is always rewarded and romance is always round the corner!

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy chủ động tìm kiếm cơ hội cho sự tử tế, cảm thông và kiên nhẫn.
Deliberately seek opportunities for kindness, sympathy, and patience.

Kẻ khéo làm tướng thì không hung hăng. Kẻ khéo học chiến đấu thì không tức giận. Đã khéo học thì phải kiên nhẫn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong bất cứ tình huống nào bạn có thể nghĩ ra, thiếu kiên nhẫn là nguồn của sự yếu đuối và nỗi sợ, trong khi kiên nhẫn thể hiện sự chắc chắn và mạnh mẽ.
In any situation you can think of, impatience is a source of weakness and fear, while patience represents substance and strength.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kiên nhẫn không phải là thụ động, ngược lại, nó rất chủ động. Đó là sức mạnh tập trung.
Patience is not passive; on the contrary, it is active; it is concentrated strength.

Tác giả:
Từ khóa:

Nguồn sức mạnh to lớn thường là sự kiên nhẫn giản đơn.
The greatest power is often simple patience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kiên nhẫn là lớp bảo vệ chống lại điều sai trái cũng như quần áo chống lại cái lạnh. Bởi nếu bạn mặc thêm quần áo khi trời thêm lạnh, cái lạnh sẽ không thể làm hại bạn. Cũng như vậy, bạn phải gia tăng lòng kiên nhẫn khi đối diện với những sai trái trầm trọng, và chúng sẽ không thể làm bạn phiền não.
Patience serves as a protection against wrongs as clothes do against cold. For if you put on more clothes as the cold increases, it will have no power to hurt you. So in like manner you must grow in patience when you meet with great wrongs, and they will then be powerless to vex your mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta không bao giờ có thể học được sự can đảm và kiên nhẫn nếu chỉ có niềm vui trên thế gian này.
We could never learn to be brave and patient, if there were only joy in the world.

Tôi cực kỳ kiên nhẫn, miễn là cuối cùng tôi được như ý của mình.
I am extraordinarily patient, provided I get my own way in the end.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật lạ là năm tháng dạy chúng ta kiên nhẫn; rằng thời gian của chúng ta càng ngắn ngủi, khả năng chờ đợi của chúng ta lại càng cao.
It is strange that the years teach us patience; that the shorter our time, the greater our capacity for waiting.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi không vô tư lự nhưng tôi chuẩn bị sẵn sàng cho tất cả và vì vậy, tôi có thể kiên nhẫn chờ đợi bất cứ điều gì tương lai sắp đặt.
I am not thoughtless but am prepared for anything and as a result can wait patiently for whatever the future holds in store, and I’ll be able to endure it.