Từ khóa: Kiên nhẫn

Không có con đường nào dài quá đối với những kẻ bước đi thong thả, không vội vàng. Không có cái lợi nào xa xôi quá đối với kẻ kiên nhẫn làm việc.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự kiên nhẫn chẳng bao giờ quan trọng hơn khi bạn đang ở bên bờ đánh mất nó.
Patience is never more important than when you are at the edge of losing it.

Tác giả:
Từ khóa:

Anh càng đi nhanh, anh càng đi được ít.
The faster you go, the shorter you are.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự kiên nhẫn cũng là một hình thức của hành động.
Patience is also a form of action.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự dùng dằng không thể quyết định thường bị nhầm là sự kiên nhẫn.
The inability to make a decision has often been passed off as patience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người có lòng kiên nhẫn có thể đạt được điều mình muốn.
He that can have patience can have what he will.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự kiên nhẫn đắng chát, nhưng quả của nó lại ngọt.
Patience is bitter, but its fruit is sweet.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự kiên nhẫn của ngày hôm nay có thể biến những nản lòng của ngày hôm qua thành khám phá của ngày mai. Những mục đích của ngày hôm nay có thể biến những thất bại của ngày hôm qua thành quyết tâm của ngày mai.
Today’s patience can transform yesterday’s discouragements into tomorrow’s discoveries. Today’s purposes can turn yesterday’s defeats into tomorrow’s determination.

Sự kiên nhẫn là lớp bảo vệ chống lại điều sai trái cũng như quần áo chống lại cái lạnh. Bởi nếu bạn mặc thêm quần áo khi trời thêm lạnh, cái lạnh sẽ không thể làm hại bạn. Cũng như vậy, bạn phải gia tăng lòng kiên nhẫn khi đối diện với những sai trái trầm trọng, và chúng sẽ không thể làm bạn phiền não.
Patience serves as a protection against wrongs as clothes do against cold. For if you put on more clothes as the cold increases, it will have no power to hurt you. So in like manner you must grow in patience when you meet with great wrongs, and they will then be powerless to vex your mind.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kiên nhẫn không phải là thụ động, ngược lại, nó rất chủ động. Đó là sức mạnh tập trung.
Patience is not passive; on the contrary, it is active; it is concentrated strength.

Tác giả:
Từ khóa:

Nói đang thao thao sướng miệng mà ngưng ngang được; ý đương hớn hở mà thu hẳn lại được; tức giận, ham mê đương sôi nổi mà tiêu biến được, không phải là người kiên nhẫn thì không tài nào được như thế.

Tác giả:
Từ khóa:

Thiên tài có thể đặt nền móng, nhưng hoàn tất công việc phải là lao động kiên nhẫn.

Từng chút từng chút một là bí quyết thành công.
Little by little does the trick.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thứ rất quan trọng mà bạn phải có là sự kiên nhẫn.
The very important thing that you must have is patience.

Tác giả:
Từ khóa:

Giới hạn cao nhất của lòng kiên nhẫn là: không nói, không cáu, không giận.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kiên nhẫn là lòng can đảm của người chiến thắng, là sức mạnh của con người chống lại số phận.
Patience is the courage of the conqueror, the strength of man against destiny.

Tác giả:
Từ khóa:

Lòng kiên nhẫn bị lạm dụng sẽ trở thành giận dữ.
Abused patience turns to fury.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy nắm bắt nhịp bước của tự nhiên: bí mật của nàng là sự kiên nhẫn.
Adopt the pace of nature: her secret is patience.

Tác giả:
Từ khóa:

Điều chúng ta có thể và nên thay đổi là bản thân mình: sự kiên nhẫn của mình, tính tự cao tự đại của mình (kể cả tự cao tự đại về trí óc), cảm nhận của mình về tổn thương, sự thiếu hụt của mình trong yêu thương và độ lượng. Tôi coi mọi nỗ lực khác để thay đổi thế giới, dù có xuất phát từ ý định cao đẹp nhất, đều chỉ là vô ích.
What we can and should change is ourselves: our impatience, our egoism (including intellectual egoism), our sense of injury, our lack of love and forbearance. I regard every other attempt to change the world, even if it springs from the best intentions, as futile.

Tôi càng sống lâu, đọc nhiều, kiên nhẫn hơn và lo lắng tìm hiểu nhiều hơn, tôi dường như càng biết ít đi… Hãy biết vừa phải. Có lòng khoan dung. Sống nhún nhường. Như thế là đủ.
The longer I live, the more I read, the more patiently I think, and the more anxiously I inquire, the less I seem to know…Do justly. Love mercy. Walk humbly. This is enough.

Sự kiên nhẫn luôn luôn tìm được phần thưởng và sự lãng mạn luôn quanh quẩn bên ta!
Patience is always rewarded and romance is always round the corner!

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy chủ động tìm kiếm cơ hội cho sự tử tế, cảm thông và kiên nhẫn.
Deliberately seek opportunities for kindness, sympathy, and patience.

Sự kiên nhẫn rất cần thiết, bởi người ta không thể gặt hái ngay khi vừa gieo trồng.
Patience is necessary, and one cannot reap immediately where one has sown.

Tác giả:
Từ khóa:

Sự kiên nhẫn và bền bỉ có tác động ma thuật khiến trước nó, khó khăn biến mất và trở ngại bốc hơi.
Patience and perseverance have a magical effect before which difficulties disappear and obstacles vanish.