Từ khóa: Dốt nát

Chỉ có một điều tốt, tri thức, và một điều xấu, sự ngu dốt.
There is only one good, knowledge, and one evil, ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những điều ít ỏi mà tôi biết đến từ sự ngu dốt của tôi.
The little I know I owe to my ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Công thức cho sự ngu dốt chung thân là: Thỏa mãn với quan điểm của mình và hài lòng với tri thức của mình.
The recipe for perpetual ignorance is: Be satisfied with your opinions and content with your knowledge.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tri thức của chúng ta là ảnh ảo lùi dần trong sa mạc của sự ngu dốt đương mở rộng.
Our knowledge is a receding mirage in an expanding desert of ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự thông thái thực sự ít tự tin hơn là sự điên rồ. Người thông thái thường nghi ngờ và thay đổi quan điểm; kẻ ngu dốt thường ngoan cố và không nghi ngờ; hắn biết tất cả ngoại trừ sự ngu dốt của chính mình.
True wisdom is less presuming than folly. The wise man doubteth often, and changeth his mind; the fool is obstinate, and doubteth not; he knoweth all things but his own ignorance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có tội lỗi nào lớn hơn sự dốt nát. Hãy nhớ điều này.
There is no sin so great as ignorance. Remember this.

Tác giả:
Từ khóa:

Khi người sáng suốt không hiểu, anh ta nói: “Tôi không hiểu.” Kẻ khờ và kẻ không được giáo dục xấu hổ về sự ngu dốt của mình. Họ im lặng trong khi câu hỏi có thể đem đến cho họ tri thức.
When a wise man does not understand, he says: “I do not understand.” The fool and the uncultured are ashamed of their ignorance. They remain silent when a question could bring them wisdom.

Cái ác trên thế gian hầu như thường đến từ sự ngu muội, và ý tốt cũng có thể gây hại nhiều như ác ý nếu nó thiếu đi sự thấu hiểu.
The evil that is in the world almost always comes of ignorance, and good intentions may do as much harm as malevolence if they lack understanding.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi nói với những kẻ thông thái nửa vời, hãy nói điều nhảm nhí. Khi nói với những kẻ dốt nát, hãy khoe khoang. Khi nói với những người khôn ngoan, hãy nhún nhường và xin họ lời khuyên.
When you talk to the half-wise, twaddle; when you talk to the ignorant, brag; when you talk to the sagacious, look very humble and ask their opinion.

Sự ngu dốt là lời nguyền rủa của Chúa trời; tri thức là đôi cánh đưa ta bay tới thiên đường.
Ignorance is the curse of God; knowledge is the wing wherewith we fly to heaven.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự dốt nát là cha đẻ của nỗi sợ.
Ignorance is the parent of fear.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Để thành công trong cuộc sống, bạn cần hai thứ: sự ngu dốt và lòng tự tin.
To succeed in life, you need two things: ignorance and confidence.

Sự dốt nát và sai lầm cần thiết cho cuộc sống, cũng giống như bánh mỳ và nước.
Ignorance and error are necessary to life, like bread and water.

Tác giả:
Từ khóa:

Người có học biết mình ngu dốt.
The learned man knows that he is ignorant.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ ngu dốt có học ngu dốt hơn người vô học nhiều.
A learned blockhead is a greater blockhead than an ignorant one.

Chiến tranh là hòa bình.
Tự do là nô dịch.
Sự dốt nát là sức mạnh.
War is peace.
Freedom is slavery.
Ignorance is strength.

Kẻ ngu dốt hỏi những câu hỏi mà người thông thái đã trả lời cả ngàn năm trước.
Ignorant men raise questions that wise men answered a thousand years ago.

Nếu bạn che dấu sự dốt nát của mình, sẽ không ai đả kích bạn, và bạn cũng chẳng bao giờ học được điều gì.
If you hide your ignorance, no one will hit you and you’ll never learn.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cứ để ngu dốt nói điều gì mình muốn nói, học hỏi luôn có giá trị của mình.
Let ignorance talk as it will, learning has its value.

Tác giả:
Từ khóa: ,