Từ khóa: Chấp nhận

Sự chấp nhận trong cuộc đời mỗi người không liên quan gì tới bỏ cuộc; nó không có nghĩa là chạy trốn khỏi tranh đấu. Ngược lại, nó có nghĩa là chấp nhận đời khi đời đến, với tất cả điều bất lợi của di truyền, của nỗi thống khổ, của sự phức tạp về tâm lý và những bất công.
Acceptance of one’s life has nothing to do with resignation; it does not mean running away from the struggle. On the contrary, it means accepting it as it comes, with all the handicaps of heredity, of suffering, of psychological complexes and injustices.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu tôi muốn được chấp nhận như chính bản thân mình, tôi phải sẵn sàng chấp nhận người khác như chính họ.
If I want to be accepted as I am, then I need to be willing to accept others as they are.

Tác giả:
Từ khóa:

Một số người nghĩ rằng mạnh mẽ tức là không bao giờ thấy đau. Nhưng trong thực tế, những người mạnh mẽ nhất là những người cảm thấy nỗi đau, thấu hiểu nó và chấp nhận nó.

Chấp nhận thất bại, và thất bại chắc chắn sẽ chấp nhận bạn vào sự trông coi vĩnh viễn.
Admit defeat, and defeat will surely admit you into permanent custody.

Sự chấp nhận điều đã xảy ra là bước đầu tiên để vượt qua hậu quả của tai họa.
Acceptance of what has happened is the first step to overcoming the consequences of any misfortune.

Tác giả:
Từ khóa:

Món quà lớn nhất mà bạn có thể trao cho người khác là món quà của tình yêu và sự chấp nhận vô điều kiện.
The greatest gift that you can give to others is the gift of unconditional love and acceptance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi cơn cuồng phong dữ dội thổi qua cuộc đời ta – và ta không thể ngăn cản nó – ta hãy chấp nhận điều không thể tránh. Rồi buộc mình bận rộn và nhặt những mảnh vỡ lên.
When the fierce, burning winds blow over our lives – and we cannot prevent them – let us, too, accept the inevitable. And then get busy and pick up the pieces.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi thà có thể tán thưởng những gì tôi không thể có còn hơn có những gì tôi không thể tán thưởng.
I would rather be able to appreciate things I can not have than to have things I am not able to appreciate.

Tác giả:
Từ khóa:

Hạnh phúc chỉ tồn tại khi ta biết chấp nhận.
Happiness can exist only in acceptance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thành công trong cuộc sống không tự nhiên mà đến. Bạn cần phải có thái độ sống, khát vọng và cả sự chấp nhận.
Success in life isn’t a given-it costs attitude,ambition and acceptance.

Bạn phải biết cách chấp nhận sự từ chối và từ chối sự chấp nhận.
You have to know how to accept rejection and reject acceptance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chấp nhận tốt hơn oán giận, trước những sự thật không thể thay đổi, trừ bỏ chấp nhận, không còn biện pháp nào tốt hơn.
你接受比抱怨还要好,对于不可改变的事实,你除了接受以外,没有更好的办法了。

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn bất cứ lúc nào cũng phải nhận mệnh, bởi bạn là con người.
你随时要认命,因为你是人。

Tác giả:
Từ khóa:

Hầu hết mọi người đều muốn được chấp nhận, không phải bị bắt thay đổi.
Most people prefer to be accepted, not changed.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có lẽ đó là điều đã giúp tôi trong chiến tranh. Tôi là người theo thuyết định mệnh, nếu bạn gọi điều đó là như thế. Câu tôi hay dùng là, “nếu không thể làm gì về chuyện đó, hãy quên nó đi.”
Maybe that helped me in war. I’m a fatalist, if that’s what you call it. The phrase that I use is “If you can’t do anything about it, forget it.”

Tác giả:
Từ khóa:

Thành công thực sự hay hạnh phúc thực sự không thể chạm tới cho đến khi ta tự chấp nhận bản thân ở một mức độ nào đó. Những người bất hạnh và khốn khổ nhất trên thế giới là những người không ngừng ráng sức và cố gắng để tự thuyết phục mình, và thuyết phục người khác rằng họ là điều gì đó khác hơn con người cơ bản của họ.
No real success or genuine happiness is possible until a person gains some degree of self-acceptance. The most miserable and tortured people in the world are those who are continually straining and striving to convince themselves and others that they are something other than what they basically are.

Tâm hồn tôi giàu đẹp hơn khi tôi chấp nhận trách nhiệm đối với cuộc đời mình.
I grow spiritually when I accept responsibility for my life.

Chúng ta phải chấp nhận nỗi đau và lấy nó làm chất đốt cho cuộc hành trình của mình.
We must embrace pain and burn it as fuel for our journey.

Tự tán thưởng và tự chấp nhận bản thân vào thời khắc hiện tại là chìa khóa chính để mở ra những thay đổi tích cực trong mọi mặt của cuộc sống.
Self-approval and self-acceptance in the now are the main keys to positive changes in every area of our lives.

Bạn nói, ‘Đất nước này rối tung cả rồi.’ Điều đó cũng giống như nguyền rủa mặt đất và hạt giống và nắng và mưa, chúng là tất cả những gì bạn có. Đừng nguyền rủa tất cả những gì mình có. Khi bạn có riêng một hành tinh, bạn có thể tự sắp xếp tất cả. Còn trên hành tinh này, bạn phải đón nhận cuộc sống theo cách nó đến.
You say, ‘The country is messed up.’ That’s like cursing the soil and the seed and the sunshine and the rain, which is all you’ve got. Don’t curse all you’ve got. When you get your own planet, you can rearrange this whole deal. This one you’ve got to take like it comes.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Con người chính là một loài động vật kì lạ. Rõ ràng hiểu rõ nhưng lại không thể chấp nhận. Bất kể nguyên nhân gì cũng không thể khiến bản thân thoải mái.

Tác giả:
Từ khóa:

Hạnh phúc không có nghĩa là mọi việc đều hoàn hảo. Nó có nghĩa là bạn đã quyết định nhìn xa hơn những khiếm khuyết.
Being happy doesn’t mean that everything is perfect. It means that you’ve decided to look beyond the imperfections.

Nghệ thuật chấp nhận là nghệ thuật khiến người vừa làm cho bạn một việc nhỏ ước gì mình đã làm cho bạn một việc lớn hơn.
The art of acceptance is the art of making someone who has just done you a small favor wish that he might have done you a greater one.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy đặt ra chuẩn mực! Đừng kỳ vọng người khác cho bạn tình yêu thương, sự chấp nhận, sự tận tâm và tôn trọng khi bạn thậm chí chẳng cho mình những thứ đó.
Set the standard! Stop expecting others to show you love, acceptance, commitment, & respect when you don’t even show that to yourself.