Từ khóa: Ái quốc

Không ai có thể làm người yêu nước với cái dạ dày lép kẹp.
No man can be a patriot on an empty stomach.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chỉ tiếc rằng tôi chỉ có một cuộc đời để hy sinh cho Tổ quốc.
I only regret that I have but one life to give my country.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Việc gì, dù lợi cho mình, phải xét nó có lợi cho nước không? Nếu không có lợi, mà có hại cho nước thì quyết không làm. Mỗi ngày cố làm một việc có lợi cho nước (lợi cho nước tức là lợi cho mình), dù là việc nhỏ, thì một năm ta làm được 365 việc. Nhiều lợi nhỏ cộng lại thành lợi to.

Tác giả:
Từ khóa:

Cái cây tự do đôi khi lại phải làm tươi mới bằng máu của những nhà ái quốc và những tên bạo chúa.
The tree of liberty must be refreshed from time to time with the blood of patriots and tyrants.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hận vong quốc gái buôn sao chẳng hổ
Bên kia sông hát khúc Hậu Đình Hoa
(Bạc tần hoài)
Thanh-Vân dịch
商女不知亡國恨,
隔江猶唱後庭花。
Thương nữ bất tri vong quốc hận,
Cách giang do xướng “Hậu đình hoa”.

Tác giả:
Từ khóa:

Chủ nghĩa anh hùng theo mệnh lệnh, bạo lực phi lý và tất cả những điều vô nghĩa nhân danh lòng ái quốc – tôi mới căm ghét chúng làm sao!
Heroism on command, senseless violence, and all the loathsome nonsense that goes by the name of patriotism – how passionately I hate them!

Tác giả:
Từ khóa:

Trung với nước, hiếu với dân, nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng đánh thắng.

Tác giả:
Từ khóa:

Ta thà làm quỷ nước Nam chứ không thèm làm vương đất Bắc.

Tác giả:
Từ khóa:

Người muốn phụng sự đất nước mình phải không chỉ có năng lực để suy nghĩ mà còn có ý chí để hành động.
He who wishes to serve his country must have not only the power to think, but the will to act.

Tác giả:
Từ khóa: , , ,

Đem lòng yêu vợ con ra yêu cha mẹ thời là hiếu; đem lòng giữ nhà ra giữ nước thời là trung; đem lòng trách người ra trách mình thời ít lỗi; đem lòng dong mình ra dong người thời trọn nghĩa.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lòng yêu nước là tình yêu kiên định, tuyệt đối với quốc gia, không phải là sẵn sàng phụng sự nó mà không phê phán, hay ủng hộ những yêu sách không chính đáng, mà là thẳng thắn đánh giá những tội lỗi và thói xấu của nó và sám hối cho chúng.
Patriotism means unqualified and unwavering love for the nation, which implies not uncritical eagerness to serve, not support for unjust claims, but frank assessment of its vices and sins, and penitence for them.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta có thể trèo lên đỉnh Everest chỉ vì mình, nhưng khi tới đỉnh, anh ta cắm cờ của quốc gia mình.
A man may climb Everest for himself, but at the summit he plants his country’s flag.

Tác giả:
Từ khóa:

Thật đáng tiếc rằng để trở thành một người yêu nước tốt, anh phải trở thành kẻ thù của tất cả phần còn lại của nhân loại.
It is lamentable, that to be a good patriot one must become the enemy of the rest of mankind.

Tác giả:
Từ khóa:

Mắt nhìn thẳng và chân ta bước tiếp
Xây thành phố này vươn tới tầng cao
Qua năm tháng những gì ta có được
Một bước tự hào Đà Nẵng của tôi ơi.

Tác giả:
Từ khóa: