Từ khóa: Ăn mặc

“Khi nào thì người ta nên dùng nước hoa?” Có cô gái trẻ hỏi. “Bất cứ khi nào người ta muốn được hôn.”
“Where should one use perfume?” a young woman asked. “Wherever one wants to be kissed.”

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nước hoa truyền tin báo người phụ nữ đã đến, và kéo dài sự rời đi của nàng.
Perfume heralds a woman’s arrival and prolongs her departure.

Tác giả:
Từ khóa:

Cho dù có vẻ lặt vặt và phù phiếm bao nhiêu, quần áo có chức năng quan trọng hơn là chỉ giữ ta ấm áp. Quần áo thay đổi cách nhìn của ta về thế giới, và cách nhìn của thế giới đối với ta.
Vain trifles as they seem, clothes have, they say, more important offices than to merely keep us warm. They change our view of the world and the world’s view of us.

Tác giả:
Từ khóa:

Người ta ít khi để ý tới quần áo cũ nếu bạn khoác lên nụ cười.
People seldom notice old clothes if you wear a big smile.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải tìm kiếm quá xa để thấy kết nối giữa ăn mặc và chiến tranh; những bộ quần áo đẹp nhất của bạn là những bộ quần áo bạn mặc khi là người lính.
The connection between dress and war is not far to seek; your finest clothes are those you wear as soldiers.

Người phụ nữ đi đôi giày đẹp không bao giờ xấu xí cả.
A woman with good shoes is never ugly.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trước khi bạn rời nhà, hãy soi gương và bỏ xuống một món phụ kiện.
Before you leave the house, look in the mirror and remove one accessory.

Tác giả:
Từ khóa:

Có nhiều điều chứng minh cho quan điểm rằng chính quần áo mặc chúng ta chứ không phải ta mặc chúng; ta có thể may chúng theo khuôn tay hay ngực, nhưng chúng sẽ đóng khuôn trái tim ta, trí óc ta, miệng lưỡi ta theo ý chúng.
There is much to support the view that it is clothes that wear us and not we them; we may make them take the mould of arm or breast, but they would mould our hearts, our brains, our tongues to their liking.

Tác giả:
Từ khóa:

Biểu cảm người phụ nữ mang trên gương mặt quan trọng hơn nhiều quần áo nàng mặc trên người.
The expression a woman wears on her face is far more important than the clothes she wears on her back.

Quần áo và cách cư xử không tạo ra con người; nhưng khi con người đã thành, chúng cải thiện vẻ bề ngoài của anh ta một cách đáng kể.
Clothes and manners do not make the man; but when he is made, they greatly improve his appearance.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quần áo đẹp có thể giúp cải trang, nhưng ngôn từ ngốc ngếch sẽ để lộ một kẻ ngu xuẩn.
Fine clothes may disguise, but foolish words will disclose a fool.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Màu sắc đẹp nhất trên thế giới là màu khiến bạn trông đẹp đẽ.
The best color in the whole world is the one that looks good on you.

Tác giả:
Từ khóa:

Về chủ đề ăn mặc, hầu như không ai – vì lý do này hay lý do khác – cảm thấy thực sự thờ ơ: nếu họ không bận tâm về quần áo của bản thân, họ cũng sẽ bận tâm về quần áo của người khác.
On the subject of dress almost no one, for one or another reason, feels truly indifferent: if their own clothes do not concern them, somebody else’s do.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong tất cả những gì bạn khoác lên người, biểu cảm là quan trọng nhất.
Of all the things you wear, your expression is the most important.

Tác giả:
Từ khóa:

Ăn mặc không phải làm tốt cho mình mà để tôn trọng kẻ khác.

Tác giả:
Từ khóa:

Không gì chạm tới trí tưởng tượng của chúng ta nhiều như người phụ nữ đẹp trong chiếc váy đơn giản.
There is nothing touches our imagination so much as a beautiful woman in a plain dress.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn chẳng bao giờ có thể ăn mặc quá mức hay có học vấn quá mức.
You can never be overdressed or overeducated.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy mặc như thể ngày hôm nay bạn sẽ gặp kẻ thù tồi tệ nhất của mình.
Dress like you are going to meet your worst enemy today.

Tác giả:
Từ khóa:

Một câu hỏi thú vị là con người giữ được thứ bậc tương đối đến mức nào nếu lột bỏ hết quần áo.
It is an interesting question how far men would retain their relative rank if they were divested of their clothes.

Tác giả:
Từ khóa:

Mặc xuềnh xoàng và người ta chỉ nhớ bộ quần áo; mặc đẹp đẽ và người ta sẽ nhớ người phụ nữ.
Dress shabbily and they remember the dress; dress impeccably and they remember the woman.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vĩ nhân chẳng bao giờ quá chú trọng tới cách ăn mặc.
Great men are seldom over-scrupulous in the arrangement of their attire.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thường thì người ăn mặc xấu mới luôn là người thú vị.
It’s always the badly dressed people who are the most interesting.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy ăn để thỏa mãn mình, nhưng mặc để thỏa mãn người khác.
Eat to please thyself, but dress to please others.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy ăn mặc để thành công. Hình ảnh rất quan trọng. Người ta đánh giá bạn theo vẻ bề ngoài.
Dress for success. Image is very important. People judge you by the way you look on the outside.

Tác giả:
Từ khóa: , ,