Từ khóa: Lương tâm

Hạnh phúc là tự thấy ở mình một linh hồn trong sạch.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi xin nêu lên rằng người phá vỡ điều luật mà lương tâm anh ta cho rằng không chính đáng, và sẵn sàng chấp nhận bị phạt tù để khơi dậy lương tâm của cộng đồng về điều bất công ấy, trên thực tế đang thể hiện sự tôn trọng cao nhất đối với luật pháp.
I submit that an individual who breaks a law that conscience tells him is unjust, and who willingly accepts the penalty of imprisonment in order to arouse the conscience of the community over its injustice, is in reality expressing the highest respect for law.

Làm sao bạn có thể cười khi mẹ mình đói? Làm sao bạn có thể cười khi lí do để cười là sai trái?
How can you laugh when your mother’s hungry? How can you smile when the reasons for smiling are wrong?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn đã bao giờ tự hỏi điều gì đau đớn hơn: cất lời và ước giá bạn không làm vậy, hay không cất lời, và ước giá mà mình đã lên tiếng?
Have you ever wondered which hurts the most: saying something and wishing you had not, or saying nothing, and wishing you had?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Công lý là lương tâm, không phải lương tâm cá nhân mà là lương tâm của toàn bộ nhân loại. Những ai nhận thức rõ ràng giọng nói của lương tâm chính mình thường cũng nhận ra giọng nói của công lý.
Justice is conscience, not a personal conscience but the conscience of the whole of humanity. Those who clearly recognize the voice of their own conscience usually recognize also the voice of justice.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Công lý là thứ nhất thời và cuối cùng cũng sẽ đi đến kết thúc; nhưng lương tâm là vĩnh cửu và sẽ không bao giờ lụi tàn.
Justice is a temporary thing that must at last come to an end; but the conscience is eternal and will never die.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đừng đợi sự phán xét cuối cùng. Ngày nào nó cũng đến.
Do not wait for the last judgment. It comes every day.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lương tâm của mỗi người là lời nguyền rủa anh ta phải nhận từ các vị thần linh để đạt được quyền mơ ước.
A man’s moral conscience is the curse he had to accept from the gods in order to gain from them the right to dream.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy sống sao để lương tâm yên lặng.
Live so as to have a quiet conscience.

Tác giả:
Từ khóa:

Hết mình vì cái thiện – sự cống hiến theo tiếng gọi của lương tâm hơn là vì những ràng buộc từ bên ngoài – vừa là thuốc giải độc cho nỗi đau, vừa là nguồn hạnh phúc lớn lao.
Dedication to goodness-dedication in response to an inner moral mandate rather than external restraint-was both the antidote to the pain and the source of great happiness.

Lương tâm tội lỗi không cần người lên án.
A guilty conscience needs no accuser.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người ta nói về kẻ phản bội đất nước, bạn bè, người yêu. Đầu tiên phải có kết nối đạo đức trước. Tất cả những gì mà người ta có thể phản bộ là lương tâm của chính mình.
They talk of a man betraying his country, his friends, his sweetheart. There must be a moral bond first. All a man can betray is his conscience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có tòa án còn cao hơn tòa án công lý, và đó là tòa án của lương tâm. Nó thay thế cho mọi tòa án khác.
There is a higher court than courts of justice and that is the court of conscience. It supercedes all other courts.

Tác giả:
Từ khóa:

Lương tâm là người mẹ kế chẳng bao giờ ngừng tới thăm ta.
Conscience is a mother-in-law whose visit never ends.

Tác giả:
Từ khóa:

Không có lương tâm thì tất cả mọi thứ sẽ thất bại.
양심적이지 못하면 모든 것이 실패한다.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ, đừng bao giờ sợ làm điều đúng đắn, đặc biệt khi sự yên lành của một người, hay một con vật bị đe dọa. Những trừng phạt của xã hội chỉ là nhỏ nhoi nếu so sánh với những vết thương ta gây ra cho tâm hồn mình khi nhìn đi hướng khác.
Never, never be afraid to do what’s right, especially if the well-being of a person or animal is at stake. Society’s punishments are small compared to the wounds we inflict on our soul when we look the other way.

Nhờ ơn Chúa mà ở đất nước chúng ta, ta có ba thứ quý giá không tả nổi: tự do ngôn luận, tự do lương tri, và sự khôn ngoan để không bao giờ dùng đến cả hai.
It is by the goodness of God that in our country we have those three unspeakably precious things: freedom of speech, freedom of conscience, and the prudence never to practice either of them.

Tác giả:
Từ khóa:

Lương tâm tội lỗi cần thú tội. Một tác phẩm nghệ thuật chính là một lời thú tội.
A guilty conscience needs to confess. A work of art is a confession.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lương tâm là điều đau đớn khi mọi thứ khác đều có vẻ tốt đẹp.
Conscience is what hurts when everything else feels so good.

Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi chúng ta phải tìm thấy cho bản thân điều gì được cho phép, điều gì bị cấm đoán… cấm đoán đối với mình. Một người có thể chẳng bao giờ vi phạm một điều luật nào, và vẫn là một thằng khốn.
Each of us has to find out for himself what is permitted and what is forbidden… forbidden for him. It’s possible for one never to transgress a single law and still be a bastard. And vice versa.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn tốt, sách hay và lương tâm ngái ngủ: đó là cuộc sống lí tưởng.
Good friends, good books and a sleepy conscience: this is the ideal life.

Tác giả:
Từ khóa:

Chẳng tội lỗi nào bị lãng quên chừng nào lương tâm còn biết đến nó.
No guilt is forgotten so long as the conscience still knows of it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Lương tâm của chúng ta không phải là vật chứa của chân lý vĩnh cửu. Nó phát triển cùng với đời sống xã hội của chúng ta, và điều kiện xã hội thay đổi cũng dẫn tới sự thay đổi triệt để về lương tâm.
Our conscience is not the vessel of eternal verities. It grows with our social life, and a new social condition means a radical change in conscience.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có lương tri mà không có giáo dục tốt cả ngàn lần hơn là có giáo dục mà không có lương tri.
It is a thousand times better to have common sense without education than to have education without common sense.

Tác giả:
Từ khóa: ,