Từ khóa: Lãng quên

Voi có thể nhớ, nhưng chúng ta là con người, và con người nhân từ có thể quên.
Elephants can remember, but we are human beings and mercifully human beings can forget.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có lẽ người ta luôn có chuyện gì đó, dù muốn quên cũng không thể quên được. Cho dù thời gian đã trôi qua bao lâu, trốn đi dù xa đến đâu, cũng không làm được gì. Lòng không buông xuôi được, chỉ một chút thôi cũng đã đủ rồi.

Tác giả:
Từ khóa:

Muốn quên một người, cách nhanh nhất là bắt đầu một tình cảm mới. Vô cùng hiệu quả, nhưng đây cũng chỉ là giải pháp tạm thời.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi có nhớ đấy chứ, và khi tôi cố nhớ, tôi quên.
I do remember, and then when I try to remember, I forget.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúng ta thường quên nhiều hơn nhớ.
We have all forgot more than we remember.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có rất nhiều chuyện có thể giữ ở trong tim nhưng không thể nói ra, mà đã là chuyện không thể nói ra lời thì vĩnh viễn sẽ không quên đi được.

Tác giả:
Từ khóa:

Không nhắc đến không có nghĩa là quên đi, ‘đã quên hết rồi’ những lời như thế chỉ có con nít mới nói

Tác giả:
Từ khóa:

Đàn bà sống bằng kỷ niệm. Còn đàn ông thì bằng những cái mà họ đã quên.

Là đúng hay sai, không cần phải dùng cách quên đi để che dấu.

Tác giả:
Từ khóa:

Thương tổn có thể được tha thứ, nhưng không bị lãng quên.
Injuries may be forgiven, but not forgotten.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không thể cố quên được, thì hãy cứ nhớ, hãy cứ nhớ như một thói quen. Rồi dần dần, ta sẽ không còn đau vì thói quen ấy nữa.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chỉ mất một phút để có cảm tình, một giờ để thích, một ngày để yêu – nhưng cả đời để quên đi ai đó.
It takes a minute to have a crush on someone, an hour to like someone and a day to love someone – but it takes a lifetime to forget someone.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu bạn không muốn bị lãng quên ngay sau khi chết, hoặc viết thứ gì đó đáng đọc hoặc làm gì đó đáng được viết.
If you would not be forgotten as soon as you are dead, either write something worth reading or do things worth writing.

Tác giả:
Từ khóa:

Có thể nhiều năm về sau em sẽ quên mất hình dáng anh, quên cả những chi tiết đã trải qua, quên luôn bản thân đã từng vì anh mà cố gắng. Những hồi ức tốt đẹp rồi cũng bị tương lai làm phai mờ, nhưng cho dù có qua bao nhiêu thời gian đi nữa thì em vẫn không sao quên được tâm trạng thưở đầu khi yêu anh.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có thể quên nghĩa là tỉnh táo.
To be able to forget means sanity.

Tác giả:
Từ khóa:

Chỉ cần thời gian đủ dài, mọi thứ đều sẽ bị lãng quên.

Tác giả:
Từ khóa:

Ở nơi đâu những bài hát tôi từng biết,
Ở nơi đâu những âm điệu tôi từng hát
Tôi đã quên đi mọi thứ
Tôi từng biết thủa xa xưa.
Where are the songs I used to know,
Where are the notes I used to sing?
I have forgotten everything
I used to know so long ago.

Tác giả:
Từ khóa:

Miền lãng quên đầy rẫy những người cho phép ý kiến của kẻ khác phủ nhận niềm tin vào bản thân mình.
Oblivion is full of people who allow the opinions of others to overrule their belief in themselves.

Đừng bao giờ nói tạm biệt vì tạm biệt nghĩa là đi xa và đi xa nghĩa là lãng quên.
Never say goodbye because goodbye means going away and going away means forgetting.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi chẳng bao giờ quên một gương mặt nào, nhưng trường hợp của anh, tôi sẽ vui sướng có ngoại lệ.
I never forget a face, but in your case I’ll be glad to make an exception.

Tác giả:
Từ khóa:

Thà quên đi và mỉm cười còn hơn ghi nhớ và buồn bã.
Better by far you should forget and smile than that you should remember and be sad.

Tác giả:
Từ khóa:

Quên… Lịch sử lựa chọn quên đi những điều phổ thông không có giá trị, hoàn cảnh quên đi những kẻ yếu đuối không thể thích ứng; còn con người, quên mất rằng họ không thể khống chế tất cả sự lãng quên.

Tác giả:
Từ khóa:

Bánh mì ăn xong sẽ bị quên.
Eaten bread is forgotten.

Tác giả:
Từ khóa:

Cuộc sống luôn từng chút, từng chút dùng sự lơ đễnh để nhắc nhở chúng ta rằng, những thứ bản thân cho rằng đã quên thực ra chỉ là vì chúng ta sợ phải nhớ lại mà thôi.

Tác giả:
Từ khóa: