Từ khóa: Mẹ

Tình yêu của người mẹ là sự bình yên. Không cần phải đạt được nó, không cần phải xứng đáng.
Mother’s love is peace. It need not be acquired, it need not be deserved.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong tất cả các quyền của phụ nữ, quyền vĩ đại nhất là quyền được làm mẹ.
Of all the rights of women, the greatest is to be a mother.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có bài hát nào nói đủ về MẸ. Mất MẸ là mất đi một tài sản lớn nhất trong toàn bộ sự giàu có của một đời người..

Tác giả:
Từ khóa:

Mỗi người đều mang trong mình hình ảnh về nữ tính xuất phát từ mẹ của anh ta: chính thứ này quyết định về tổng thể anh ta sẽ trân trọng phụ nữ, hay căm ghét họ, hay thờ ơ với họ.
Everyone carries within himself an image of womanliness derived from his mother: it is this that determines whether, on the whole,he will revere women, or despise them, or remain generally indifferent to them.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ôm con mẹ đếm sao trời
Đếm hoài không hết một đời long đong.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu thương của người mẹ dành cho con luôn âm thầm, lặng lẽ như mạch nước ngầm trong lành đi theo suốt cuộc đời con.

Tác giả:
Từ khóa:

Con dù lớn vẫn là con của mẹ
Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con.

Tác giả:
Từ khóa:

Mẹ yêu con bên lòng canh cánh
Con yêu mẹ khuất núi là thôi.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người phụ nữ cống hiến cho cuộc sống của nhân loại bằng cách thực hiện trách nhiệm của người mẹ cũng quan trọng trong sự phân công lao động của nhân loại như bất cứ ai khác. Nếu người mẹ quan tâm tới cuộc đời của con cái mình, và trải đường cho chúng trở thành người tốt, nếu người mẹ mở rộng những mối quan tâm của con cái và rèn luyện cho chúng biết hợp tác, công việc của người mẹ đáng giá tới mức không sự tưởng thưởng nào là đủ.
A woman who contributes to the life of mankind by the occupation of motherhood is taking as high a place in the division of human labor as anyone else could take. If she is interested in the lives of her children and is paving the way for them to become fellow men, if she is spreading their interests and training them to cooperate, her work is so valuable that it can never be rightly rewarded.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mẹ không phải là người để dựa vào, mà là người khiến việc dựa dẫm trở nên không cần thiết.
A mother is not a person to lean on, but a person to make leaning unnecessary.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn là một người mẹ, bạn không bao giờ thực sự cô độc trong suy nghĩ của mình. Một người mẹ luôn phải nghĩ hai lần, một lần cho bản thân và một lần cho con cái.
When you are a mother, you are never really alone in your thoughts. A mother always has to think twice, once for herself and once for her child.

Tác giả:
Từ khóa:

Em muốn cho anh biết rằng em là một đứa con gái u sầu, thất thường, hẹp hòi, ghen tuông, cùng nhiều tính xấu khác, và em muốn anh hứa với em rằng anh có thể chịu đựng tất cả chuyện đó, bởi vì khi đó em là chính em, và anh là người em cần.

Mẹ tôi nói với tôi, “Nếu con là người lính, con sẽ trở thành vị tướng. Nếu con là thầy tu, con sẽ trở thành Giáo hoàng.” Thay vì thế, tôi là họa sĩ, và tôi trở thành Picasso.
My mother said to me, ‘If you are a soldier, you will become a general. If you are a monk, you will become the Pope.’ Instead, I was a painter, and became Picasso.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người mẹ hiểu được lời đứa trẻ không nói.
A mother understands what a child does not say.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chỉ muốn con trai mình trở thành người tốt, sao nó không bao giờ quên mẹ của mình và ngôi nhà mà ở đó nó đã lớn lên.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình yêu và đau khổ và tình mẹ, Danh vọng và niềm vui và sự khinh miệt – tất cả những điều này sẽ đến, với bất kỳ người phụ nữ nào
Love and grief and motherhood, Fame and mirth and scorn – these are all shall befall, Any woman born

Mẹ không có ô tô, mẹ không có xe máy, nhưng được ấp sau lưng mẹ là hạnh phúc lớn nhất của đời con.

Hơn bất cứ trong mối quan hệ nào khác của con người, tình mẹ nghĩa là luôn luôn có thể bị yêu cầu, luôn luôn sẵn sàng đáp lại, và luôn luôn trách nhiệm.
More than in any other human relationship, overwhelmingly more, motherhood means being instantly interruptible, responsive, and responsible.

Tác giả:
Từ khóa:

Vòng tay mẹ chính là chiếc nôi tuyệt vời nhất vỗ về tâm hồn con.

Tác giả:
Từ khóa:

“Liệu có gì làm hại được chúng con không, mẹ ơi, sau khi những ánh sao đêm thắp sáng?”
“Không đâu, con yêu,” bà nói; “chúng là đôi mắt của những người mẹ để lại phía sau để bảo vệ con mình.”
“Can anything harm us, mother, after the night-lights are lit?”
“Nothing, precious,” she said; “they are the eyes a mother leaves behind her to guard her children.”

Tác giả:
Từ khóa:

Con là món quà kỳ diệu nhất mà cuộc sống đã trao tặng cho mẹ.

Tác giả:
Từ khóa:

Anh thấy đấy, cuộc đời của một người mẹ là chuỗi kịch tính dài liên tiếp, lúc dịu dàng và êm ái, lúc kinh hoàng. Không ngắn ngủi một giờ nhưng đầy cả niềm vui và sợ hãi.
A mother’s life, you see, is one long succession of dramas, now soft and tender, now terrible. Not an hour but has its joys and fears.

Tác giả:
Từ khóa:

Phàm là người phụ nữ làm mẹ, vĩ đại bao nhiêu thì ích kỷ bấy nhiêu, tại sao? Bảo bọc con chứ sao! Để bảo vệ thế hệ sau của mình, bọn họ sẽ trở nên trải đời hơn cả nam giới, nói cách khác chính là càng ngày càng trở nên trần tục, cũng chỉ có như vậy mới có thể một mình gánh vác ngoài xã hội. Chỉ cần xuất hiện một chút xíu nguy cơ, họ sẽ nhe nanh, múa vuốt, gào thét, kêu la, sự dịu dàng nhu mì trước đây hoàn toàn tan biến, từ đó sẽ càng ngày càng trở nên trung tính, đây chính là phần ‘con’ của con người, bởi vì họ phải đảm bảo sự duy trì nòi giống.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai biết có bao nhiêu công việc
Cần để giữ gìn gia đình
Không ai biết có bao nhiêu bước đi
Không biết – ngoài Mẹ.
Nobody knows of the work it makes
To keep the home together.
Nobody knows of the steps it takes,
Nobody knows-but Mother.

Tác giả:
Từ khóa: