Từ khóa: Kiên trì

Kiên trì là gì?
Đó chính là một ngày, rồi lại một ngày, bạn nói với bản thân mình rằng, hãy kiên trì thêm một ngày nữa.

Tác giả:
Từ khóa:

Hầu hết những điều quan trọng trên thế giới đã được thực hiện bởi những người không bỏ cuộc ngay cả khi dường như chẳng có chút hy vọng nào.
Most of the important things in the world have been accomplished by people who have kept on trying when there seemed to be no hope at all.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn càng bền bỉ, càng có nhiều cơ hội điều gì đó có lợi cho bạn sẽ xảy ra. Cho dù có khó khăn đến bao nhiêu, bạn càng kiên trì lâu, bạn càng có thể thành công.
The longer you hang in there, the greater the chance that something will happen in your favor. No matter how hard it seems, the longer you persist, the more likely your success.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Kiên trì và nhẫn nại,
Không chịu lùi một phân,
Vật chất tuy đau khổ
Không nao núng tinh thần.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chuyện đời, khó nhất chính là kiên trì.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu có bao giờ tôi tìm được những phát kiến giá trị, đó là nhờ chú tâm kiên trì hơn là nhờ bất cứ tài năng nào khác.
If I have ever made any valuable discoveries, it has been due more to patient attention, than to any other talent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tất cả mọi điều giá trị đều cần thời gian, không có thành công qua đêm.
Everything valuable takes time, there are no overnight successes.

Lý tưởng là những ước mơ cao thượng nhất của con người, rất khó thực hiện nhưng lại có thể thực hiện được và đòi hỏi phải phấn đấu lâu dài, gian khổ, kiên trì.

Mọi việc có ý nghĩa, mọi thành tựu lớn lao, đều được tựu thành từ việc giữ vững tầm nhìn, và thường ngay trước thành tựu lớn, ta đối mặt với thất bại và nản lòng.
Every great work, every big accomplishment, has been brought into manifestation through holding to the vision, and often just before the big achievement, comes apparent failure and discouragement.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người lãnh đạo nên là người nhìn xa trông rộng và có tầm nhìn tốt hơn nhân viên.
Người lãnh đạo nên có sự gai góc và kiên trì cao hơn, và có thể chịu đựng được những gì mà nhân viên không thể.
Người lãnh đạo nên có sức chịu đựng và khả năng chấp nhận thất bại cao hơn.
Vì vậy, phẩm chất của một người lãnh đạo tốt nằm ở tầm nhìn, sự ngoan cường và năng lực.
A leader should be a visionary and have more foresight than an employee.
A leader should have higher grit and tenacity, and be able to endure what the employees can’t.
A leader should have higher endurance and ability to accept and embrace failure.
The quality of a good leader therefore is his vision, tenacity, and his capability.

Chuyện đáng sợ thứ nhất trong cuộc đời, đó là kiên trì thứ không nên kiên trì, bỏ qua những thứ không nên bỏ qua.

Tác giả:
Từ khóa:

Ai cũng có thể thực hiện phép màu, ai cũng có thể chạm đến mục tiêu, nếu anh ta có thể nghĩ, nếu anh ta có thể chờ đợi, nếu anh ta có thể kiên trì.
Everyone can perform magic, everyone can reach his goals, if he is able to think, if he is able to wait, if he is able to fast.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi có thể cho bạn công thức thành công sáu chữ: Nghĩ kỹ lưỡng – theo tận cùng.
I can give you a six-word formula for success: Think things through – then follow through.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúa trời không bao giờ đóng một cánh cửa lại mà không mở ra một cách cửa lớn hơn và tốt đẹp hơn. Hãy kiên trì. Bạn đã ở gần thành công hơn bạn nghĩ.
God never shuts one door without opening a bigger better door. Hang in there. You are closer to success than you may think.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giữa người với người, khoảng cách ngắn nhất là IQ, khoảng cách xa lớn nhất là kiên trì.

Tác giả:
Từ khóa:

Không biết đã bao nhiêu lần con người buông tay từ bỏ khi mà chỉ một chút nỗ lực, một chút kiên trì nữa thôi là anh ta sẽ đạt được thành công.
How many a man has thrown up his hands at a time when a little more effort, a little more patience would have achieved success.

Giấc mơ không kết thúc… bởi thậm chí dù tôi lý luận với mình rằng chuyện đó là bất khả thi, có điều gì đó trong tôi chỉ đơn giản là không chịu ngừng hoạt động.
The dream would not down…for even though I reasoned with myself that the thing was impossible, there was something inside which simply would not stop working.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi nỗ lực đều cần đến khả năng bước dặm cuối cùng, lên kế hoạch cuối cùng, chịu đựng những giờ cuối cùng trôi qua. Chiến đấu tới cuối cùng… là đặc tính chúng ta cần có để đối diện với tương lai như những người kết thúc.
All endeavor calls for the ability to tramp the last mile, shape the last plan, endure the last hours toil. The fight to the finish spirit is the one… characteristic we must posses if we are to face the future as finishers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi nghĩ và nghĩ hàng năm hàng tháng. Chín mươi chín lần tôi đi tới kết luận sai lầm. Lần thứ một trăm tôi đúng.
I think and think for months and years. Ninety-nine times, the conclusion is false. The hundredth time I am right.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thường mất nhiều thời gian để tìm được đường ngắn hơn.
It usually takes a long time to find a shorter way.

Tác giả:
Từ khóa:

Nỗ lực chỉ hoàn toàn trao đi phần thưởng sau khi người ta không chịu bỏ cuộc.
Effort only fully releases its reward after a person refuses to quit.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Không rắc rối nào đứng vững được trước cuộc tấn công của suy nghĩ kiên trì.
No problem can withstand the assault of sustained thinking.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đa số sai lầm là do ta không kiên trì, không nỗ lực, không níu giữ, sau đó ta tự thôi miên bản thân, nói rằng tất cả là do số phận.

Cứ tiến lên. Cứ tiến lên. Tôi đã mắc mọi sai lầm có thể phạm phải. Nhưng tôi vẫn tiến lên.
You just keep pushing. You just keep pushing. I made every mistake that could be made. But I just kept pushing.

Tác giả:
Từ khóa: ,