Từ khóa: Kiên trì

Người chuyển núi bắt đầu bằng việc dỡ những hòn đá nhỏ.
The man who removes a mountain begins by carrying away small stones.

Nếu có bao giờ tôi tìm được những phát kiến giá trị, đó là nhờ chú tâm kiên trì hơn là nhờ bất cứ tài năng nào khác.
If I have ever made any valuable discoveries, it has been due more to patient attention, than to any other talent.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đa số sai lầm là do ta không kiên trì, không nỗ lực, không níu giữ, sau đó ta tự thôi miên bản thân, nói rằng tất cả là do số phận.

Giấc mơ không kết thúc… bởi thậm chí dù tôi lý luận với mình rằng chuyện đó là bất khả thi, có điều gì đó trong tôi chỉ đơn giản là không chịu ngừng hoạt động.
The dream would not down…for even though I reasoned with myself that the thing was impossible, there was something inside which simply would not stop working.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi nỗ lực đều cần đến khả năng bước dặm cuối cùng, lên kế hoạch cuối cùng, chịu đựng những giờ cuối cùng trôi qua. Chiến đấu tới cuối cùng… là đặc tính chúng ta cần có để đối diện với tương lai như những người kết thúc.
All endeavor calls for the ability to tramp the last mile, shape the last plan, endure the last hours toil. The fight to the finish spirit is the one… characteristic we must posses if we are to face the future as finishers.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chuyện đáng sợ thứ nhất trong cuộc đời, đó là kiên trì thứ không nên kiên trì, bỏ qua những thứ không nên bỏ qua.

Tác giả:
Từ khóa:

Chuyện đời, khó nhất chính là kiên trì.

Tác giả:
Từ khóa:

Không rắc rối nào đứng vững được trước cuộc tấn công của suy nghĩ kiên trì.
No problem can withstand the assault of sustained thinking.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ai cũng có thể thực hiện phép màu, ai cũng có thể chạm đến mục tiêu, nếu anh ta có thể nghĩ, nếu anh ta có thể chờ đợi, nếu anh ta có thể kiên trì.
Everyone can perform magic, everyone can reach his goals, if he is able to think, if he is able to wait, if he is able to fast.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi có khả năng của người phụ nữ chấp nhất và kiên trì với công việc ngay cả khi mọi người khác đều rời đi và từ bỏ.
I’ve got a woman’s ability to stick to a job and get on with it when everyone else walks off and leaves it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giữa người với người, khoảng cách ngắn nhất là IQ, khoảng cách xa lớn nhất là kiên trì.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ bỏ cuộc. Cuốn sách Súp gà cho tâm hồn của tôi đã bị 33 nhà xuất bản từ chối. Giờ nó đã bán được hàng triệu bản.
Never quit. My book, Chicken Soup for the Soul, was turned down by 33 publishers. It’s since sold millions of copies.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn càng bền bỉ, càng có nhiều cơ hội điều gì đó có lợi cho bạn sẽ xảy ra. Cho dù có khó khăn đến bao nhiêu, bạn càng kiên trì lâu, bạn càng có thể thành công.
The longer you hang in there, the greater the chance that something will happen in your favor. No matter how hard it seems, the longer you persist, the more likely your success.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tôi nghĩ và nghĩ hàng năm hàng tháng. Chín mươi chín lần tôi đi tới kết luận sai lầm. Lần thứ một trăm tôi đúng.
I think and think for months and years. Ninety-nine times, the conclusion is false. The hundredth time I am right.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi bạn định hỏi ai bất cứ điều gì, hãy nhớ công thức sau: HCHKTSCNĐ, hay “Hoặc có, hoặc không, thì sao – có người đợi.” Một vài người sẽ nói có, một vài người sẽ nói không. Thế thì sao chứ! Ở đâu đó ngoài kia, có người đang đợi bạn và những ý tưởng của bạn. Đó chỉ là trò chơi con số mà thôi. Bạn phải tiếp tục hỏi cho tới khi bạn nhận được câu trả lời “có”.
Whenever you ask anyone for anything, remember the following: SWSWSWSW, which stands for “some will, some won’t; so what—someone’s waiting.” Some people are going to say yes, and some are going to say no. So what! Out there somewhere, someone is waiting for you and your ideas. It is simply a numbers game. You have to keep asking until you get a yes.

Tác giả:
Từ khóa:

Lý tưởng là những ước mơ cao thượng nhất của con người, rất khó thực hiện nhưng lại có thể thực hiện được và đòi hỏi phải phấn đấu lâu dài, gian khổ, kiên trì.

Cứ tiến lên. Cứ tiến lên. Tôi đã mắc mọi sai lầm có thể phạm phải. Nhưng tôi vẫn tiến lên.
You just keep pushing. You just keep pushing. I made every mistake that could be made. But I just kept pushing.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mọi việc có ý nghĩa, mọi thành tựu lớn lao, đều được tựu thành từ việc giữ vững tầm nhìn, và thường ngay trước thành tựu lớn, ta đối mặt với thất bại và nản lòng.
Every great work, every big accomplishment, has been brought into manifestation through holding to the vision, and often just before the big achievement, comes apparent failure and discouragement.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúa trời không bao giờ đóng một cánh cửa lại mà không mở ra một cách cửa lớn hơn và tốt đẹp hơn. Hãy kiên trì. Bạn đã ở gần thành công hơn bạn nghĩ.
God never shuts one door without opening a bigger better door. Hang in there. You are closer to success than you may think.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Những thành tựu vĩ đại không được gặt hái bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì.
Great works are performed not by strength, but by perseverance.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Kiên trì là gì?
Đó chính là một ngày, rồi lại một ngày, bạn nói với bản thân mình rằng, hãy kiên trì thêm một ngày nữa.

Tác giả:
Từ khóa:

Kiên trì và nhẫn nại,
Không chịu lùi một phân,
Vật chất tuy đau khổ
Không nao núng tinh thần.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không phải là tôi quá thông minh, chỉ là tôi chịu bỏ nhiều thời gian hơn với rắc rối.
It’s not that I’m so smart, it’s just that I stay with problems longer.

Tác giả:
Từ khóa:

Thường mất nhiều thời gian để tìm được đường ngắn hơn.
It usually takes a long time to find a shorter way.

Tác giả:
Từ khóa: