Từ khóa: Kiên trì

Tôi có khả năng của người phụ nữ chấp nhất và kiên trì với công việc ngay cả khi mọi người khác đều rời đi và từ bỏ.
I’ve got a woman’s ability to stick to a job and get on with it when everyone else walks off and leaves it.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nghị lực và bền bỉ có thể chinh phục mọi thứ.
Energy and persistence conquer all things.

Thường mất nhiều thời gian để tìm được đường ngắn hơn.
It usually takes a long time to find a shorter way.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi nghĩ và nghĩ hàng năm hàng tháng. Chín mươi chín lần tôi đi tới kết luận sai lầm. Lần thứ một trăm tôi đúng.
I think and think for months and years. Ninety-nine times, the conclusion is false. The hundredth time I am right.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chuyện đáng sợ thứ nhất trong cuộc đời, đó là kiên trì thứ không nên kiên trì, bỏ qua những thứ không nên bỏ qua.

Tác giả:
Từ khóa:

Không biết đã bao nhiêu lần con người buông tay từ bỏ khi mà chỉ một chút nỗ lực, một chút kiên trì nữa thôi là anh ta sẽ đạt được thành công.
How many a man has thrown up his hands at a time when a little more effort, a little more patience would have achieved success.

Điều tốt đẹp đến với những ai tin tưởng, điều tốt đẹp hơn đến với những ai kiên trì, và điều tốt đẹp nhất đến với những ai không bỏ cuộc.
Good things come to those who believe, better things come to those who are patient and the best things come to those who don’t give up.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người chuyển núi bắt đầu bằng việc dỡ những hòn đá nhỏ.
The man who removes a mountain begins by carrying away small stones.