Từ khóa: Quá khứ

Hãy bỏ thời gian thu thập quá khứ để bạn có thể học được từ kinh nghiệm và đầu tư chúng vào tương lai.
Take time to gather up the past so that you will be able to draw from your experience and invest them in the future.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Nếu bạn để con tim mình phải hối tiếc về ngày hôm qua hay lo lắng cho ngày mai thì bạn không có ngày hôm nay.

Nỗi buồn là di sản của quá khứ; sự nuối tiếc là nỗi đau của ký ức.
Sadness is always the legacy of the past; regrets are pains of the memory.

Lịch sử là gì? Đó là tiếng vọng của quá khứ trong tương lai và là ánh phản chiếu của tương lai trên quá khứ.
What is history? An echo of the past in the future; a reflex from the future on the past.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Những gì đã thuộc về quá khứ, rốt cuộc phải tốn bao nhiêu thời gian mới lấy lại được.

Tác giả:
Từ khóa:

Trí khôn là sự tóm tắt của quá khứ, nhưng cái đẹp là lời hứa hẹn của tương lai.
Wisdom is the abstract of the past, but beauty is the promise of the future.

Bất cứ hiện thực nào ngày hôm nay, bất cứ thứ gì bạn chạm và vào tin tưởng, rồi ngày mai sẽ trở thành ảo tưởng, như hiện thực của hôm qua.
Whatever is a reality today, whatever you touch and believe in and that seems real for you today, is going to be – like the reality of yesterday – an illusion tomorrow.

Sự kiên nhẫn của ngày hôm nay có thể biến những nản lòng của ngày hôm qua thành khám phá của ngày mai. Những mục đích của ngày hôm nay có thể biến những thất bại của ngày hôm qua thành quyết tâm của ngày mai.
Today’s patience can transform yesterday’s discouragements into tomorrow’s discoveries. Today’s purposes can turn yesterday’s defeats into tomorrow’s determination.

Người ta không thể trốn thoát khỏi quá khứ, cũng như không thể trốn thoát khỏi cơ thể của mình.
A man cannot free himself from the past more easily than he can from his own body.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi thích những giấc mơ về tương lai hơn là lịch sử quá khứ.
I like the dreams of the future better than the history of the past.