Từ khóa: Mẹ

Khi thầy cô hay những người có quyền lực hạ thấp tôi hoặc bằng cách này hay cách khác cố khiến tôi cảm thấy mình kém cỏi hơn mức họ nghĩ tôi nên đạt được – mẹ tôi đứng về phía tôi. Điều ấy thật kỳ diệu.
When teachers or people in authority put me down or in one way or another tried to make me feel less than equal to what they thought I should be – my mother was on my side. It was amazing.

Tác giả:
Từ khóa:

Mẹ là người duy nhất trên đời này, không cảm thấy ngưỡng mộ hoặc đố kỵ trước những thành tựu của tôi.

Tác giả:
Từ khóa:

Ở đời có hình ảnh nào đáng cảm, đáng kính như hình ảnh của một bà mẹ sống giữa đàn con, lo sắp đặt công việc của kẻ ăn người làm, mưu toan cho chồng được sung sướng một đời và cai quản việc nhà một cách khôn khéo.

Tác giả:
Từ khóa:

Không ai biết có bao nhiêu công việc
Cần để giữ gìn gia đình
Không ai biết có bao nhiêu bước đi
Không biết – ngoài Mẹ.
Nobody knows of the work it makes
To keep the home together.
Nobody knows of the steps it takes,
Nobody knows-but Mother.

Tác giả:
Từ khóa:

Có một người đàn bà yêu thương tôi và tin tưởng ở tôi nhất trên đời này người ấy có thể vì tôi mà hy sinh cả tính mạng. Đó là Mẹ tôi. Có một người bạn trung thành với tôi nhất trên đời này, người ấy có thể vì tôi mà từ bỏ hết mọi của cải, mọi thứ ân sủng quý giá nhất. Đó là Mẹ tôi. Nếu có ai bảo với tôi rằng ở một nơi nào đó có một người xem con mình vừa là mục đích đầu tiên vừa là mục đích cuối cùng của đời mình thì tôi tin chắc rằng người đó không ai khác hơn là Mẹ tôi.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúa trời không thể ở mọi nơi cùng một lúc, vì vậy người đã tạo ra những bà mẹ.
God could not be everywhere and therefore he made mothers.

Tác giả:
Từ khóa: