Từ khóa: Mẹ

Làm mẹ là một thái độ sống, không chỉ là mối liên hệ về sinh học.
Being a mother is an attitude, not a biological relation.

Tác giả:
Từ khóa:

Tình thương yêu của người mẹ là nguồn năng lượng cho phép một người bình thường có thể làm những chuyện phi thường.
Mother love is the fuel that enables a normal human being to do the impossible.

Tác giả:
Từ khóa:

Hạnh phúc của người mẹ giống như đèn hiệu, soi sáng tương lai nhưng cũng phản chiếu lên quá khứ trong vỏ ngoài của những ký ức yêu thương.
A mother’s happiness is like a beacon, lighting up the future but reflected also on the past in the guise of fond memories.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Mối quan hệ giữa mẹ và con đầy nghịch lý, và theo một cách hiểu nào đó, rất bi thảm. Nó đòi hỏi tình yêu vô cùng lớn lao của người mẹ, nhưng cũng chính tình yêu này phải giúp đứa con trưởng thành rời xa người mẹ và trở nên độc lập hoàn toàn.
The mother-child relationship is paradoxical and, in a sense, tragic. It requires the most intense love on the mother’s side, yet this very love must help the child grow away from the mother, and to become fully independent.

Tác giả:
Từ khóa:

Con dù lớn vẫn là con của mẹ
Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con.

Tác giả:
Từ khóa:

Em muốn cho anh biết rằng em là một đứa con gái u sầu, thất thường, hẹp hòi, ghen tuông, cùng nhiều tính xấu khác, và em muốn anh hứa với em rằng anh có thể chịu đựng tất cả chuyện đó, bởi vì khi đó em là chính em, và anh là người em cần.

Chúa trời không thể ở mọi nơi cùng một lúc, vì vậy người đã tạo ra những bà mẹ.
God could not be everywhere and therefore he made mothers.

Tác giả:
Từ khóa:

Người phụ nữ cống hiến cho cuộc sống của nhân loại bằng cách thực hiện trách nhiệm của người mẹ cũng quan trọng trong sự phân công lao động của nhân loại như bất cứ ai khác. Nếu người mẹ quan tâm tới cuộc đời của con cái mình, và trải đường cho chúng trở thành người tốt, nếu người mẹ mở rộng những mối quan tâm của con cái và rèn luyện cho chúng biết hợp tác, công việc của người mẹ đáng giá tới mức không sự tưởng thưởng nào là đủ.
A woman who contributes to the life of mankind by the occupation of motherhood is taking as high a place in the division of human labor as anyone else could take. If she is interested in the lives of her children and is paving the way for them to become fellow men, if she is spreading their interests and training them to cooperate, her work is so valuable that it can never be rightly rewarded.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Tấm lòng rộng mở của người mẹ sẽ giúp con mình trở thành một người biết cho đi.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mẹ yêu con bên lòng canh cánh
Con yêu mẹ khuất núi là thôi.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi thầy cô hay những người có quyền lực hạ thấp tôi hoặc bằng cách này hay cách khác cố khiến tôi cảm thấy mình kém cỏi hơn mức họ nghĩ tôi nên đạt được – mẹ tôi đứng về phía tôi. Điều ấy thật kỳ diệu.
When teachers or people in authority put me down or in one way or another tried to make me feel less than equal to what they thought I should be – my mother was on my side. It was amazing.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong tất cả các quyền của phụ nữ, quyền vĩ đại nhất là quyền được làm mẹ.
Of all the rights of women, the greatest is to be a mother.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không có cách nào để trở thành người mẹ hoàn hảo, và có cả triệu cách để làm người mẹ tốt.
There’s no way to be a perfect mother, and a million ways to be a good one.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Các cô gái phải làm sao khi không có người mẹ giúp đỡ họ vượt qua những rắc rối?
What do girls do who haven’t any mothers to help them through their troubles?

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không ai có thể hiểu những đau khổ của tôi, hay nỗi kinh hoàng dâng lên trong lồng ngực, nếu người đó không hiểu trái tim của một người mẹ.
No one understands my ills, nor the terror that fills my breast, who does not know the heart of a mother.

Tác giả:
Từ khóa:

Trong nền văn hóa của chúng ta, công việc của người mẹ bị đánh giá thấp và thường được coi là một nghề nghiệp không hấp dẫn lắm, hoặc không quá đáng kính trọng. Nó chỉ được trả công gián tiếp, và người phụ nữ lấy nó làm công việc chính thường được coi là phụ thuộc về kinh tế. Tuy nhiên thành công của một gia đình nằm ở cả công việc của người mẹ và công việc của người cha nhiều như nhau. Dù người mẹ ở nhà hay làm việc độc lập, việc nàng làm như một người mẹ có vai trò không thấp hơn công việc của chồng mình.
In our own culture the work of a mother is undervalued and often regarded as a not very attractive or estimable occupation. It is paid only indirectly and a woman who makes it her main occupation is generally placed in a position of economic dependence. The success of the family, however, rests equally upon the work of the mother and the work of the father. Whether the mother keeps house or works independently, her work as a mother does not play a lower role than the work of her husband.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn có thể lừa một vài người trong tất cả mọi lần, và
Bạn có thể lừa mọi người trong một vài lần, nhưng
Bạn không thể lừa mẹ.
You can fool some of the people all of the time, and
You can fool all of the people some of the time, but
You can’t fool mom.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người mẹ thật sự chẳng bao giờ rảnh rỗi.
A mother who is really a mother is never free.

Tác giả:
Từ khóa:

Mẹ là người duy nhất trên đời này, không cảm thấy ngưỡng mộ hoặc đố kỵ trước những thành tựu của tôi.

Ôm con mẹ đếm sao trời
Đếm hoài không hết một đời long đong.

Tác giả:
Từ khóa:

Trái tim của người mẹ là vực sâu muôn trượng mà ở dưới đáy, bạn sẽ luôn tìm thấy sự tha thứ.
The heart of a mother is a deep abyss at the bottom of which you will always find forgiveness.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tình yêu thương của người mẹ dành cho con luôn âm thầm, lặng lẽ như mạch nước ngầm trong lành đi theo suốt cuộc đời con.

Tác giả:
Từ khóa:

Người mẹ hiểu được lời đứa trẻ không nói.
A mother understands what a child does not say.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chỉ muốn con trai mình trở thành người tốt, sao nó không bao giờ quên mẹ của mình và ngôi nhà mà ở đó nó đã lớn lên.

Tác giả:
Từ khóa: