Từ khóa: Giàu sang

Thước đo thực sự cho sự giàu có của bạn là giá trị bạn có sau khi đã đánh mất tất cả tiền bạc.
The real measure of your wealth is how much you’d be worth if you lost all your money.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người giàu có nhất là người hài lòng với ít nhất, bởi sự mãn nguyện là của cải của tự nhiên.
He is richest who is content with the least, for content is the wealth of nature.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Học hỏi là vật trang hoàng trong cảnh giàu sang, là nơi trú ẩn trong nghịch cảnh, và là nguồn dự trữ lúc tuổi già.
Learning is an ornament in prosperity, a refuge in adversity, and a provision in old age.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Sự giàu sang lớn nhất là sống thỏa mãn với chút ít.
The greatest wealth is to live content with little.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mỗi chúng ta rồi đều sẽ có một ngày được phán xét vì chuẩn mực của cuộc đời ta, không phải mức sống của ta; bởi mức độ chúng ta cho đi – không phải vì mức độ giàu sang; bởi lòng tốt giản đơn – không phải bởi sự vĩ đại bề ngoài.
Each of us will one day be judged by our standard of life – not by our standard of living; by our measure of giving – not by our measure of wealth; by our simple goodness – not by our seeming greatness.

Của cải của một người không phải bởi người đó có được rất nhiều, mà bởi vì người đó yêu cầu rất ít.
一个人的财富并不是因为他拥有很多,而是因为他要求的很少。

Tác giả:
Từ khóa: ,

Chúa thường ban sự giàu sang cho những kẻ ngu ngốc, Người chỉ ban cho họ có thế.
The Lord commonly gives riches to foolish people, to whom he gives nothing else.

Tác giả:
Từ khóa:

Danh vọng và tài sản có thể rơi xuống từ bầu trời, và sự giàu sang có thể tự tìm đến chúng ta, nhưng ta phải tự đi tìm sự hiểu biết.
The clouds may drop down titles and estates, and wealth may seek us, but wisdom must be sought.