Từ khóa: Chuẩn mực

Bất cứ khi nào bạn thật sự muốn có thay đổi, điều đầu tiên bạn phải làm là nâng tiêu chuẩn của mình.
Any time you sincerely want to make a change, the first thing you must do is to raise your standards.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Điều hay về chuẩn mực là chúng có rất nhiều để ta lựa chọn.
The nice thing about standards is, there are so many to choose from.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn không lập ra một chuẩn mực cơ bản cho những điều bạn sẽ chấp nhận trong đời, bạn sẽ thấy mình dễ dàng trượt vào những hành vi và thái độ, hoặc chất lượng cuộc sống thấp hơn nhiều điều mình xứng đáng.
If you don’t set a baseline standard for what you’ll accept in life, you’ll find it’s easy to slip into behaviors and attitudes or a quality of life that’s far below what you deserve.

Tác giả:
Từ khóa:

Các nhà lãnh đạo phải luôn đặt ra chuẩn mực cao nhất. Trong chiến dịch mùa hè, nhà lãnh đạo phải luôn cùng chịu đựng nắng nóng, và trong mùa đông, giá lạnh. Trong mọi công việc, nhà lãnh đạo phải thể hiện sự không biết mệt mỏi nếu họ muốn được người dưới quyền tin cậy.
Leaders must always set the highest standard. In a summer campaign, leaders must always endure their share of the sun and the heat and, in winter, the cold and the frost. In all labors, leaders must prove tireless if they want to enjoy the trust of their followers.

Tác giả:
Từ khóa:

Bạn có thể trở thành người thậm chí còn tuyệt vời hơn nhờ luôn luôn đặt ra chuẩn mực cao hơn và cao hơn nữa cho bản thân, và rồi làm mọi điều có thể để sống theo những chuẩn mực đó.
You can become an even more excellent person by constantly setting higher and higher standards for yourself and then by doing everything possible to live up to those standards.

Tác giả:
Từ khóa:

Phẩm chất của người lãnh đạo được thể hiện trong những chuẩn mực mà họ tự đặt ra cho bản thân.
The quality of a leader is reflected in the standards they set for themselves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Thu nhập của bạn ngay lúc này là kết quả của những tiêu chuẩn bạn có, không phải do ngành nghề, cũng không phải do nền kinh tế.
Your income right now is a result of your standards, it is not the industry, it is not the economy.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi bắt đầu cuộc đời mình với một điều tuyệt đối đơn nhất: rằng thế giới này là của tôi để tạo hình theo giá trị cao nhất của tôi, và không được chấp nhận một tiêu chuẩn thấp hơn, cho dù tôi phải đấu tranh gian khổ đến thế nào.
I started my life with a single absolute: that the world was mine to shape in the image of my highest values and never to be given up to a lesser standard, no matter how long or hard the struggle.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy giữ ba thứ có chiều cao: giày cao gót, cái đầu, và chuẩn mực.
Keep your heel, head and standards high.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn phải yêu bản thân đủ nhiều để đặt ra một chuẩn mực cho cuộc đời mà bạn không sẵn lòng thỏa hiệp. Nếu bạn chấp nhận chuẩn mực của người khác, bạn sẽ không bao giờ hạnh phúc.
You have to love yourself enough to set a standard for your life that you’re unwilling to compromise. If you accept the standards of others for your life, you’ll never be happy.

Mỗi chúng ta rồi đều sẽ có một ngày được phán xét vì chuẩn mực của cuộc đời ta, không phải mức sống của ta; bởi mức độ chúng ta cho đi – không phải vì mức độ giàu sang; bởi lòng tốt giản đơn – không phải bởi sự vĩ đại bề ngoài.
Each of us will one day be judged by our standard of life – not by our standard of living; by our measure of giving – not by our measure of wealth; by our simple goodness – not by our seeming greatness.