Từ khóa: Bi quan

Trước 48 tuổi, người bi quan là người biết quá nhiều; nếu quá tuổi đó mà vẫn lạc quan, anh ta biết quá ít.
The man who is a pessimist before 48 knows too much; if he is an optimist after it, he knows too little.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Sự bi quan dẫn tới sự yếu đuối, lạc quan dẫn tới sức mạnh.
Pessimism leads to weakness, optimism to power.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Người bi quan phàn nàn về cơn gió; người lạc quan chờ đợi nó đổi chiều; người thực tế điều chỉnh lại cánh buồm.
The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.

Kẻ bi quan: Người khi phải lựa chọn giữa hai cái ác, sẽ chọn cả hai.
Pessimist: One who, when he has the choice of two evils, chooses both.

Tác giả:
Từ khóa:

Kẻ bi quan là kẻ phàn nàn về tiếng ồn khi cơ hội gõ cửa.
A pessimist is somebody who complains about the noise when opportunity knocks.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Một lượng nhỏ lời khen đáng giá bằng cả mớ khinh miệt. Một giọt khuyến khích có ích hơn cả gàu bi quan. Một chén lòng tốt tốt hơn cả tủ phê phán.
A pinch of praise is worth a pound of scorn. A dash of encouragement is more helpful than a dipper of pessimism. A cup of kindness is better than a cupboard of criticism.

Lạc quan là hạt giống gieo trồng trên mảnh đất của niềm tin; bi quan là hạt giống cất giữ dưới căn hầm ngờ vực.
Optimism is a seed sown in the soil of faith; pessimism is a seed hoarded in the vault of doubt.

Kẻ bi quan là kẻ nghĩ ai cũng xấu như mình, và căm ghét mọi người vì điều đó.
A pessimist is a man who thinks everybody is as nasty as himself, and hates them for it.

Tác giả:
Từ khóa: