Từ khóa: Ưu tiên

Một người bình thường xây dựng được thói quen tạo thứ tự ưu tiên rõ ràng và hoàn thành những nhiệm vụ quan trọng nhanh chóng sẽ chạy được hàng vòng xung quanh một người tài ba nói rất nhiều và lập nhiều kế hoạch tuyệt diệu nhưng làm được rất ít.
An average person who develops the habit of setting clear priorities and getting important tasks completed quickly will run circles around a genius who talks a lot and makes wonderful plans but gets very little done.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu có chín con thỏ trên mặt đất và nếu bạn muốn bắt được một con, hãy tập trung vào một con thôi.
If there are nine rabbits on the ground and if you want to catch one, just focus on one.

Tác giả:
Từ khóa:

Con người không thay đổi, những mối ưu tiên của họ thay đổi.
People don’t change, their priorities do.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Trong các mối quan hệ và trong mọi công việc, điều quan trọng là chúng ta chỉ tập trung vào điều đáng kể và quan trọng nhất.
It seems essential, in relationships and all tasks, that we concentrate only on what is most significant and important.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Mối nguy hiểm nhất của bạn là để những chuyện khẩn cấp đẩy việc quan trọng ra ngoài.
Your greatest danger is letting the urgent things crowd out the important.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phải có sự ưu tiên về giá trị trong tất cả cuộc đời.
There must be a priority of values in all our lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy làm nhiệm vụ gần với bạn nhất. Rồi nhiệm vụ thứ hai sẽ trở nên rõ ràng hơn.
Do the duty which lies nearest to you. The second duty will then become clearer.

Tác giả:
Từ khóa:

Nơi nào có sự tập trung, nơi đó có năng lượng.
Where focus goes, energy flows.

Tác giả:
Từ khóa:

Những điều tốt đẹp xảy ra khi bạn biết đặt thứ tự ưu tiên.
Good things happen when you get your priorities straight.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi đã học được rằng bạn không thể có mọi thứ và làm mọi chuyện vào cùng một lúc.
I’ve learned that you can’t have everything and do everything at the same time.

Tác giả:
Từ khóa: