Từ khóa: Ưu tiên

Nơi nào có sự tập trung, nơi đó có năng lượng.
Where focus goes, energy flows.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy xác định vấn đề quan trọng và hành động với cảm giác gấp gáp.
Identify the important and act with the sense of urgency.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Nếu có chín con thỏ trên mặt đất và nếu bạn muốn bắt được một con, hãy tập trung vào một con thôi.
If there are nine rabbits on the ground and if you want to catch one, just focus on one.

Tác giả:
Từ khóa:

Thời gian dành cho gia đình không phải vấn đề có tiện hay không. Đó là vấn đề của sự ưu tiên.
Family time is not a matter of convenience. It is a matter of priority.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Con người không thay đổi, những mối ưu tiên của họ thay đổi.
People don’t change, their priorities do.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Phải có sự ưu tiên về giá trị trong tất cả cuộc đời.
There must be a priority of values in all our lives.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn chỉ có thể làm được một việc một lúc. Tôi đơn giản xử trí một vấn đề và tập trung tất cả nỗ lực vào điều tôi đang làm ngay lúc đó.
You can do only one thing at a time. I simply tackle one problem and concentrate all efforts on what I am doing at the moment.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy phân biệt điều gì cần coi trọng, và hãy cười mọi thứ còn lại.
Learn what is to be taken seriously and laugh at the rest.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ để ai trở thành sự ưu tiên của bạn trong khi cho phép bạn trở thành lựa chọn của họ.
Never allow someone to be your priority while allowing yourself to be their option.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tôi đã học được rằng bạn không thể có mọi thứ và làm mọi chuyện vào cùng một lúc.
I’ve learned that you can’t have everything and do everything at the same time.

Tác giả:
Từ khóa: