Từ khóa: Thời gian

Thời gian mà bạn hưởng thụ để phung phí, không lãng phí.
Time you enjoy wasting, was not wasted.

Tính cách là kết quả của hai thứ: thái độ tinh thần và cách chúng ta sử dụng thời gian.
Character is the result of two things: mental attitude and the way we spend our time.

Cuộc đời dài vậy, cái duy nhất ta có là thời gian.

Tác giả:
Từ khóa:

Hỏi: Làm thế nào để không lãng phí thời gian?
Đáp: Bằng cách lúc nào cũng ý thức về điều đó.
Những điều có thể làm để lãng phí: Chờ đợi cả ngày bồn chồn trên ghế trong phòng đợi của nha sĩ; đứng trên ban công cả chiều Chủ nhật; nghe bài giảng bằng ngôn ngữ mình không hiểu; đi bằng đường tàu xa nhất và ít thuận tiện nhất, và dĩ nhiên đứng cả buổi xếp hàng trước quầy vé rạp hát và rồi không mua vé; và cứ như vậy…
Query: How contrive not to waste one’s time?
Answer: By being fully aware of it all the while.
Ways in which this can be done: By spending one’s days on an uneasy chair in a dentist’s waiting-room; by remaining on one’s balcony all of a Sunday afternoon; by listening to lectures in a language on doesn’t know; by traveling by the longest and least-convenient train routes, and of course standing all the way; by lining up at the box-office of theaters and then not buying a seat; and so forth.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Anh có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không.
You may delay, but time will not.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Di sản tốt nhất mà cha mẹ có thể dành cho con cái là chút ít thời gian mỗi ngày.
The best inheritance a parent can give his children is a few minutes of his time each day.

Tài sản lớn nhất của bạn là khả năng kiếm tiền. Tài nguyên lớn nhất của bạn là thời gian.
Your greatest asset is your earning ability. Your greatest resource is your time.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Lòng kiên nhẫn và thời gian làm được nhiều hơn là sức mạnh hay nhiệt huyết.
Patience and time do more than strength or passion.