Từ khóa: Tha thứ

Hãy luôn tha thứ cho kẻ thù; không gì làm họ bực mình hơn thế.
Always forgive your enemies; nothing annoys them so much.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Khi biết tha thứ bạn sẽ mỉm cười nhiều hơn, biết cảm nhận sâu sắc và dễ thông cảm với người khác.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Có những lúc chúng ta tha thứ cho một người không phải vì chúng ta thật lòng muốn tha thứ mà chỉ vì chúng ta không muốn mất họ. Không muốn mất họ, chúng ta chỉ còn cách giả vờ tha thứ cho họ. Một mối tình có thể bắt đầu lại bằng tình yêu nhưng hoàn toàn không thể bắt đầu lại bằng sự tha thứ.

Tác giả:
Từ khóa:

Một người nếu tự đáy lòng không thể tha thứ cho kẻ khác, thì lòng họ sẽ không bao giờ được thanh thản.
一个人如果不能从内心去原谅别人,那他就永远不会心安理得。

Tác giả:
Từ khóa: ,

Giận dữ và không khoan thứ là kẻ thù của sự thông hiểu đúng đắn.
Anger and intolerance are the enemies of correct understanding.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Hãy luôn cố để làm người đầu tiên: người đầu tiên gật đầu, người đầu tiên cười, người đầu tiên khen ngợi, và người đầu tiên tha thứ.
Strive to be first: first to nod, first to smile, first to compliment, and first to forgive.

Tác giả:
Từ khóa: , ,