Từ khóa: Bình tĩnh

Người bình tĩnh giống như cây có bóng.
Kẻ cần che chở tìm đến cái cây ấy.
A man of calm is like a shady tree.
People who need shelter come to it.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi đón nhận cả điều tốt đẹp và điều tồi tệ, và tôi cố gắng đối mặt cả hai với tất cả sự bình tĩnh và tự trọng mà tôi có thể.
I take the good with the bad, and I try to face them both with as much calm and dignity as I can muster.

Sự bình tĩnh trầm ổn, sự vô tư hào phóng, tình yêu thương không vị kỷ, nỗ lực không vụ lợi: đó là những điều mang đến thành công trong cuộc đời. Nếu bạn có thể tìm thấy sự yên bình trong bản thân và chia sẻ nguồn an ủi ra xung quanh, bạn sẽ hạnh phúc hơn cả vua chúa.
Great calm, generous detachment, selfless love, disinterested effort: these are what make for success in life. If you can find peace in yourself and can spread comfort around you, you will be happier than an empress.

Hãy chiến thắng sự giận dữ bằng bình thản;
Hãy chiến thắng sự ác độc bằng lòng tốt;
Hãy chiến thắng sự keo kiệt bằng cách cho đi,
Và kẻ dối trá bằng sự thật.
Conquer anger with non-anger;
Conquer wickedness with goodness;
Conquer stinginess with giving,
And a liar with truth.

Không gì trao cho một người nhiều ưu thế hơn người khác bằng việc luôn luôn bình tĩnh và không bối rối trong mọi hoàn cảnh.
Nothing gives a person so much advantage over another as to remain always cool and unruffled under all circumstances.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Bạn sẽ bình tâm lại khi nhớ rằng bạn đã thực sự không thể đoán trước được điều đang xảy đến với mình.
It is rather calming to remember that you really couldn’t have foreseen what is happening to you.

Tác giả:
Từ khóa:

Hãy bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh vì hòa hảo cũng tương đương sức mạnh.
Remain calm in every situation because peace equals power.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tâm không bình, khí không hòa thì nói hay lầm lẫn.

Tác giả:
Từ khóa: