Từ khóa: Quả báo

Cuộc sống là tiếng vọng.
Điều bạn gửi đi quay trở về.
Điều bạn gieo trồng bạn sẽ gặt hái.
Điều bạn cho bạn sẽ nhận lại.
Điều bạn thấy ở người khác tồn tại trong chính bạn.
Life is an echo.
What you send out comes back.
What you sow you reap.
What you give you get.
What you see in others exists in you.

Như sông trở về biển, tất cả năng lượng tiêu cực rồi cuối cùng cũng sẽ quay trở lại những người tạo ra chúng.
As the river returns to the sea, all negative energies will eventually flow back to the individual who created them.

Tác giả:
Từ khóa:

Cha làm điều chẳng lành, con không chịu thế được, con làm điều chẳng lành, cha không chịu thế được. Làm lành tự được phước, làm dữ tự mang họa.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người với quá khứ bạo lực sống trong sợ hãi về quả báo.
Men with a history of violence live in fear of retribution.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Ðời xưa quả báo thì chầy, đời nay quả báo một giây nhãn tiền.

Nếu ai làm điều bất thiện mà lại được rạng danh, dù không bị người hại, cũng bị trời tru diệt. Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu. Lưới trời tuy thưa mà khó lọt. Cày sâu cấy cạn mà còn mắc thiên tai; huống chi làm lợi mình mà tổn hại người, sao không phải chịu quả báo?
若人作不善得顯名者,人不害,天必誅之。種瓜得瓜,種豆得豆。天网恢恢,疏而不漏。深耕淺種,尚有天災;利己損人,豈無果報?Nhược nhân tác bất thiện đắc hiển danh giả, nhân bất hại, thiên tất tru chi. Chủng qua đắc qua, chủng đậu đắc đậu. Thiên võng khôi khôi, sơ nhi bất lậu. Thâm canh thiển chủng, thượng hữu thiên tai; lợi kỷ tổn nhơn, khởi vô quả báo?

Tác giả:
Từ khóa:

Trước khi bắt đầu cuộc hành trình trả thù, hãy đào hai ngôi mộ.
Before you begin on the journey of revenge, dig two graves.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Tiền kiếp sát sanh giết hại nhiều
Thú muông chết thảm biết bao nhiêu
Chặt đầu mổ bụng phanh da thịt
Quả báo về sau bệnh hoạn nhiều.

Tác giả:
Từ khóa:

Ðã mang lấy nghiệp vào thân,
Cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Hãy biết chắc rằng tội lỗi của ngươi sẽ tìm ra ngươi.
Be sure thy sin will find thee out.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Cái ác chẳng bao giờ không bị trừng phạt, thưa ngài. Nhưng sự trừng phạt đôi khi là bí mật.
Evil never goes unpunished, Monsieur. But the punishment is sometimes secret.