Từ khóa: Vấp ngã

Vậy nên hãy đi lên. Ngã xuống. Từ mặt đất, thế giới trông khác lắm.
So go ahead. Fall down. The world looks different from the ground.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Không vấp ngã trước cuộc sống, điều đó là rất tốt. Nhưng vấp ngã rồi đứng dậy mà đi lên càng tốt hơn.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi buộc phải tự mình đứng dậy, và chấp nhận hiện thực, làm lại một lần nữa, chỉ là lần này làm tốt hơn.
I had to pick myself up and get on with it, do it all over again, only even better this time.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Vấp ngã thì đứng dậy, lại vấp ngã thì lại đứng dậy, cho dù cả đời liên tiếp vấp ngã và đứng dậy thì cũng không hối hận. Bởi vì có nếm trải hết mọi vui sướng buồn khổ trên đời mới xứng đáng sống kiếp người.

Tác giả:
Từ khóa:

Mặt trời sẽ không rơi chỉ vì ngày hôm nay bạn vấp ngã, nhưng nó sẽ lại mọc để đi cùng bạn tới thành công.
The sun won’t fall just because you fail today, but it will rise again to accompany you reach the success.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Đây là điều được dạy cho chúng ta: ngã, kiên nhẫn tin tưởng vào sức nặng của mình. Thậm chí con chim cũng làm được điều đó trước khi có thể bay.
This is what the things can teach us: to fall, patiently to trust our heaviness. Even a bird has to do that before he can fly.

Tác giả:
Từ khóa:

Ai cũng ngã xuống. Đứng dậy là cách bạn học đi.
Everyone falls down. Getting back up is how you learn how to walk.

Tác giả:
Từ khóa:

Nếu bạn phạm sai lầm, thậm chí ngay cả sai lầm nghiêm trọng, bạn có thể bắt đầu lại bất cứ lúc nào bạn chọn, bởi cái mà ta gọi là “thất bại” không phải là ngã xuống, mà là ngã xuống rồi nằm bệt.
If you have made mistakes, even serious mistakes, you may have a fresh start any moment you choose, for this thing we call “failure” is not the falling down, but the staying down.

Tác giả:
Từ khóa: , ,

Quan trọng không phải là liệu bạn có bị quật ngã không, quan trọng là liệu bạn có đứng dậy không.
It’s not whether you get knocked down, it’s whether you get up.

Tác giả:
Từ khóa: