Từ khóa: Bản lĩnh

Trong vương quốc của động vật, quy luật là, ăn hoặc bị ăn; trong vương quốc của con người, tự khẳng định hay bị nhận định.
In the animal kingdom, the rule is, eat or be eaten; in the human kingdom, define or be defined.

Tác giả:
Từ khóa:

Bản lĩnh là sức mạnh hợp nhất của kinh nghiệm, trí tuệ và đam mê trong guồng hành động.
Skill is the unified force of experience, intellect and passion in their operation.

Chẳng lo buồn vì không có địa vị, chỉ lo không có đức tài xứng với địa vị ấy. Không cần lo người khác không hiểu mình, nên lo làm sao có năng lực khiến cho người khác biết mình.
不患无位,患所以立;不患莫己知,求为可知也。 Bất hoạn vô vị, hoạn sở dĩ lập; Bất hoạn mạc kỷ tri, cầu vi khả tri dã.

Tác giả:
Từ khóa: ,

Người tài không lộ tướng, lộ tướng thì không phải người tài! Người có bản lĩnh khác thường thì tính tình kín đáo, chẳng mấy ai nhìn ra được.

Tác giả:
Từ khóa:

Chúng ta ở đây để cười vào gian khó và sống đẹp tới mức mà Cái chết sẽ phải run rẩy khi đón ta đi.
We are here to laugh at the odds and live our lives so well that Death will tremble to take us.

Tác giả:
Từ khóa:

Ví không có cảnh đông tàn
Thì đâu có cảnh huy hoàng ngày xuân
Nghĩ mình trong bước gian truân
Tai ương rèn luyện, tinh thần thêm hăng.

Tác giả:
Từ khóa:

Đây không phải là thời gian để thanh nhàn và thoải mái. Đây là thời gian để dấn thân và chịu đựng.
This is no time for ease and comfort. It is time to dare and endure.

Tác giả:
Từ khóa: ,