Chuyên mục: Danh ngôn Hiện tại

I’ve never tried to block out the memories of the past, even though some are painful. I don’t understand people who hide from their past. Everything you live through helps to make you the person you are now.
Tôi chưa bao giờ cố xóa đi ký ức của quá khứ, dù một vài ký ức rất đau đớn. Tôi không hiểu được những người lẩn trốn khỏi quá khứ của mình. Mọi thứ bạn đã sống góp phần giúp bạn trở thành con người bạn bây giờ.

Tác giả:

Today is yesterday’s pupil.
Hôm nay là học trò của hôm qua.

Tác giả:

Yesterday is ashes; tomorrow wood. Only today the fire shines brightly.
Quá khứ là tro tàn; tương lai là gỗ. Chỉ ngày hôm nay là lửa sáng chói lòa.

Tác giả:

If you are carrying strong feelings about something that happened in your past, they may hinder your ability to live in the present.
Nếu bạn có những cảm xúc mãnh liệt về điều gì đó xảy ra trong quá khứ, chúng có thể gây trở ngại cho khả năng sống trong hiện tại của bạn.

Tác giả:

Tomorrow is a satire on today, And shows its weakness.
Ngày mai là sự trào phúng ngày hôm nay, Và cho thấy điểm yếu của nó.

Tác giả:

Whatever is a reality today, whatever you touch and believe in and that seems real for you today, is going to be – like the reality of yesterday – an illusion tomorrow.
Bất cứ hiện thực nào ngày hôm nay, bất cứ thứ gì bạn chạm và vào tin tưởng, rồi ngày mai sẽ trở thành ảo tưởng, như hiện thực của hôm qua.

Tác giả:

Learn from yesterday, live for today, hope for tomorrow. The important thing is not to stop questioning.
Học từ ngày hôm qua, sống ngày hôm nay, hi vọng cho ngày mai. Điều quan trọng nhất là không ngừng đặt câu hỏi.

Tác giả:

It is said that the present is pregnant with the future.
Người ta vẫn nói hiện tại hoài thai tương lai.

Tác giả:

With the past, I have nothing to do; nor with the future. I live now.
Tôi chẳng có gì để làm với quá khứ; với tương lai cũng vậy. Tôi sống trong hiện tại.

Tác giả:

And as every present state of a simple substance is naturally a consequence of its preceding state, so its present is pregnant with its future.
Và vì trạng thái hiện tại của một thực thể đơn giản tự nhiên đã là hệ quả của trạng thái trước đó của nó, vì vậy hiện tại của nó cũng tiềm ẩn tương lai.

I am tomorrow, or some future day, what I establish today. I am today what I established yesterday or some previous day.
Tôi là ngày mai, hay ngày tương lai nào đó, cho những gì tôi thiết lập ngày hôm nay. Tôi là ngày hôm nay cho những gì tôi thiết lập ngày hôm qua hay ngày nào đó đã trôi qua.

Tác giả:

The distinction between the past, present and future is only a stubbornly persistent illusion.
Sự khác biệt giữa quá khứ, hiện tại và tương lai chỉ là một ảo tưởng dai dẳng đến ngoan cố.

Tác giả:

Người giàu trù tính cho tương lai, còn người nghèo thì cho hiện tại.

Yêu, người ta không cần nghĩ đến tương lai mà chỉ cần biết đến việc làm trong hiện tại.

Tác giả:

Quá khứ đã qua, tương lai chưa đến và hiện tại là tất cả. Mỗi giây phút đều có ý nghĩa riêng của nó, hãy nắm giữ những điều đó thật chặt.

Tác giả:

Real generosity toward the future lies in giving all to the present.
Sự hào phóng thật sự đối với tương lai là việc đem cho tất cả trong hiện tại.

Tác giả:

A fresh mind keeps the body fresh. Take in the ideas of the day, drain off those of yesterday. As to the morrow, time enough to consider it when it becomes today.
Tinh thần khỏe khoắn giữ cho cơ thể khỏe khoắn. Hãy nhận lấy những tư tưởng của ngày hôm nay và giải phóng những tư tưởng của ngày hôm qua. Với ngày mai, hãy dành cho nó đủ thời gian để cân nhắc khi nó trở thành ngày hôm nay.

Tác giả:

The future is purchased by the present.
Tương lai được mua bằng hiện tại.

Tác giả: