Từ khóa: Trì hoãn

Hãy chỉ để đến ngày mai những gì bạn sẵn sàng chết để bỏ lại nó không hoàn thành.
Only put off until tomorrow what you are willing to die having left undone.

Tác giả:
Từ khóa:

Tôi chẳng bao giờ trì hoãn đến ngày mai việc tôi có thể làm – vào ngày kia.
I never put off till tomorrow what I can possibly do – the day after.

Tác giả:
Từ khóa:

Đừng bao giờ trì hoãn tới ngày mai những gì bạn có thể trì hoãn mãi mãi.
Never put off until tomorrow what you can put off indefinitely.

Tác giả:
Từ khóa: